D
Dicread
HomeDictionaryAarchitect

architect

kiến trúc sư / người kiến tạo / thiết kế cấu trúc
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: architects

architect không chỉ đơn thun chmt nghnghip mà còn mang hàm ý vkhnăng hoch định chiến lược và tư duy hthng. Trong nghĩa đen, tnày dùng để chmt kiến trúc sư chuyên nghip, người chu trách nhim vmt kthut và thm mca các công trình xây dng. Tuy nhiên, trong môi trường doanh nghip hoc công nghệ, architect được dùng vi nghĩa bóng để chmt người kiến to, người thiết kế ra khung sườn cho mt hthng phc tp, chng hn như software architect (kiến trúc sư phn mm) hay solution architect (kiến trúc sư gii pháp).

Skhác bit vsc thái

Khi so sánh vi designer (người thiết kế), architect mang sc thái trang trng và bao quát hơn. Trong khi designer thường tp trung vào chi tiết, din mo hoc tri nghim người dùng, thì architect tp trung vào cu trúc tng thể, tính bn vng và svn hành logic ca toàn bhthng. Ví dụ, mt designer có ththiết kế giao din ca mtng dng, nhưng mt architect sthiết kế cu trúc htng đám mây để ứng dng đó có thchyn định cho hàng triu người dùng.

designer: Tp trung vào hình thc và chc năng chi tiết.
architect: Tp trung vào nn tng, khung sườn và skết ni gia các thành phn.

Lưu ý vcách sdng

Khi sdng architect như mt động từ, nó có nghĩa là thiết kế cu trúc cho mt kế hoch hoc hthng. Người hc cn tránh nhm ln vic dùng tnày cho nhng vic sp xếp đơn gin. Tnày chnên dùng khi đối tượng được nhc đến có độ phc tp cao và đòi hi stính toán klưỡng.

Đúng: architect a new security framework (thiết kế cu trúc cho mt khung bo mt mi).
Sai: architect a dinner party (sp xếp mt ba tic ti) -> Trong trường hp này, hãy dùng plan hoc organize.

Vmt ngpháp, khi đóng vai trò là danh từ, architect là danh từ đếm được. Khi đóng vai trò là động từ, nó thường được dùng trong các ngcnh chuyên môn hoc trang trng.

Countable when referring to the individual person who designs buildings or systems.

Ý nghĩa

Danh từkiến trúc sư

Một chuyên gia thiết kế các tòa nhà và giám sát việc xây dựng chúng

The architect presented the blueprints for the new museum.

Kiến trúc sư đã trình bày các bản thiết kế cho bảo tàng mới.

Danh từngười kiến tạo

Người chịu trách nhiệm lập kế hoạch hoặc tạo ra một dự án hoặc hệ thống phức tạp

She was the chief architect of the new healthcare policy.

Cô ấy là người kiến tạo chính cho chính sách chăm sóc sức khỏe mới.

Ngoại động từthiết kế cấu trúc
[~ someone][~ something]

Thiết kế hoặc tạo ra một cấu trúc hoặc kế hoạch phức tạp

They spent months architecting the cloud infrastructure.

Họ đã dành nhiều tháng để thiết kế cấu trúc hạ tầng đám mây.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error