D
Dicread
HomeDictionaryMmuseum

museum

bảo tàng
[C] Đếm được
Số nhiều: museums

Tnày gi lên cm giác vmt stĩnh lng được sp đặt và sbo tn. Nó mô tmt không gian nơi thi gian được chủ động tm dng để phc vcho vic nghiên cu và chiêm nghim, thường mang hàm ý vuy tín văn hóa hoc quyn năng ca mt tchc.

Trong khi mt phòng trưng bày chyếu tp trung vào vic trưng bày nghthut để thưởng lãm vẻ đẹp, thì mt museum (bo tàng) thường nhn mnh vào tính giáo dc, ngun gc và vic lưu trcó hthng lch stnhiên hoc lch snhân loi. Đây là nơi ca skhám phá, nơi các hin vt vt lý đóng vai trò là cu ni dn li vmt thi đại đã mt hoc mt nn văn hóa xa xôi.

Countable when referring to the physical buildings or institutions, such as visiting three different museums in Paris.

Ý nghĩa

Danh từbảo tàng

Một tòa nhà nơi lưu giữ và trưng bày các hiện vật có giá trị về nghệ thuật, lịch sử hoặc các lĩnh vực quan trọng khác

The city museum houses a vast collection of prehistoric fossils.

Bảo tàng thành phố lưu giữ một bộ sưu tập khổng lồ các hóa thạch tiền sử.

Từ liên quan

Last Updated: July 10, 2026Report an Error