D
Dicread
HomeDictionaryCcreator

creator

người sáng tạo / Đấng Sáng Thế
Danh từ
Số nhiều: creators

creator dùng để chbt kai to ra mt thgì đó mi, tmt tác phm nghthut, mt phn mm cho đến mt ý tưởng kinh doanh. Đim mu cht ca tnày là nhn mnh vào hành động khi to và quyn shu trí tuệ đối vi sn phm cui cùng.

Ý nghĩa

Danh từngười sáng tạo

Một người làm cho điều gì đó tồn tại thông qua trí tưởng tượng, kỹ năng hoặc sự phát minh

The creator of the software spent years refining the code.

Người sáng tạo ra phần mềm đã dành nhiều năm để tinh chỉnh mã nguồn.

Danh từĐấng Sáng Thế

Một vị thần hoặc thực thể tối cao được tin là đã tạo ra vũ trụ

Many ancient civilizations worshipped a single creator who shaped the world from chaos.

Nhiều nền văn minh cổ đại thờ phụng một Đấng Sáng Thế duy nhất, người đã nhào nặn thế giới từ sự hỗn loạn.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error