creator
người sáng tạo / Đấng sáng tạo
Danh từ
Số nhiều: creators
creator dùng để chỉ bất kỳ ai tạo ra một thứ gì đó mới, từ một tác phẩm nghệ thuật, một phần mềm cho đến một ý tưởng kinh doanh. Điểm mấu chốt của từ này là nhấn mạnh vào hành động khởi tạo và quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm cuối cùng.
Ý nghĩa
Danh từngười sáng tạo
Một người tạo ra điều gì đó thông qua trí tưởng tượng, kỹ năng hoặc sự phát minh
"The creator of the software spent three years developing the code."
Người sáng tạo ra phần mềm này đã dành ba năm để phát triển mã nguồn.
Danh từĐấng sáng tạo
Một vị thần hoặc thực thể tối cao được tin là đã tạo ra vũ trụ
"Many ancient civilizations believed in a single creator who shaped the world from chaos."
Nhiều nền văn minh cổ đại tin vào một Đấng sáng tạo duy nhất, người đã hình thành thế giới từ sự hỗn loạn.