D
Dicread
HomeDictionaryCcreator

creator

người sáng tạo / Đấng sáng tạo
Danh từ
Số nhiều: creators

creator dùng để chbt kai to ra mt thgì đó mi, tmt tác phm nghthut, mt phn mm cho đến mt ý tưởng kinh doanh. Đim mu cht ca tnày là nhn mnh vào hành động khi to và quyn shu trí tuệ đối vi sn phm cui cùng.

Ý nghĩa

Danh từngười sáng tạo

Một người tạo ra điều gì đó thông qua trí tưởng tượng, kỹ năng hoặc sự phát minh

"The creator of the software spent three years developing the code."

Người sáng tạo ra phần mềm này đã dành ba năm để phát triển mã nguồn.

Danh từĐấng sáng tạo

Một vị thần hoặc thực thể tối cao được tin là đã tạo ra vũ trụ

"Many ancient civilizations believed in a single creator who shaped the world from chaos."

Nhiều nền văn minh cổ đại tin vào một Đấng sáng tạo duy nhất, người đã hình thành thế giới từ sự hỗn loạn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error