D
Dicread
HomeDictionaryPpioneer

pioneer

người tiên phong / người đi đầu / tiên phong / khai phá / binh công binh
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: pioneersQuá khứ: pioneeredPhân từ 2: pioneeredV-ing: pioneering

Ý nghĩa

Danh từngười tiên phong

Người nằm trong số những người đầu tiên khám phá hoặc định cư tại một vùng đất mới

"The early pioneers faced immense hardships while settling the American West."

Những người tiên phong thời kỳ đầu đã đối mặt với vô vàn khó khăn khi băng qua các vùng đồng bằng.

Danh từngười đi đầu

Người nằm trong số những người đầu tiên phát triển hoặc thành công trong một lĩnh vực kiến thức, công nghệ hoặc hoạt động cụ thể

"Marie Curie was a pioneer in the study of radioactivity."

Marie Curie là người đi đầu trong nghiên cứu về phóng xạ.

Ngoại động từtiên phong
[~ something]

Là người đầu tiên sử dụng hoặc phát triển một phương pháp, lĩnh vực nghiên cứu hoặc một công nghệ mới

"The company pioneered a new technique for water purification."

Công ty đã tiên phong trong một kỹ thuật mới để làm sạch nước.

khai phá

Là người đầu tiên khám phá hoặc định cư tại một vùng miền hoặc lĩnh vực hoạt động mới

Họ đã khai phá những vùng hẻo lánh của lưu vực sông Amazon.

binh công binh

Một quân nhân có nhiệm vụ dọn đường cho quân đội chính bằng cách dọn dẹp các chướng ngại vật hoặc xây dựng công sự

Quân đội đã triển khai một đơn vị công binh để bắc cầu qua sông.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error