D
Dicread
HomeDictionaryOobjective

objective

khách quan / mục tiêu
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: objectives

objective là mt từ đa nghĩa vi hai vai trò ngpháp khác nhau, dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh nếu không phân bit rõ ngcnh sdng.

Sc thái ý nghĩa và cách dùng

Khi đóng vai trò là mt tính từ, objective mô tmt thái độ khách quan, da trên stht hin nhiên và không bchi phi bi cm xúc, định kiến hay ý kiến cá nhân. Điu này đối lp hoàn toàn vi subjective (chquan). Trong tiếng Vit, sphân bit này rt tương đồng, nhưng người hc cn lưu ý rng objective thường được dùng trong các bi cnh chuyên nghip như báo chí, khoa hc hoc pháp lut để nhn mnh tính công bng và chính xác.

Ví dụ: Mt báo cáo objective strình bày sliu thc tế thay vì đưa ra nhn xét cá nhân.

Khi đóng vai trò là mt danh từ, objective mang nghĩa là mt mc tiêu cthể, mt đích đến mà mt cá nhân hoc tchc nlc đạt được. Mc dù có nghĩa tương tnhư goal hay target, nhưng objective thường mang sc thái trang trng hơn và thường ám chnhng mc tiêu có tính chiến lược, có kế hoch chi tiết và có thể đo lường được.

Ví dụ: strategic objective (mc tiêu chiến lược) thường được dùng trong qun trkinh doanh thay vì dùng goal trong giao tiếp thông thường.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit rõ objective (mc tiêu) vi object (vt thể/đối tượng). Mc dù hai tnày có chung gc từ, nhưng object thường chmt vt hu hình hoc đối tượng ca mt hành động, trong khi objective luôn chmt mc đích tru tượng cn đạt được.

Sai: My object is to learn English. (Sai vì object ở đây bhiu nhm là vt thể)
✅ Đúng: My objective is to learn English. (Đúng vì đang nói vmc tiêu)

Lưu ý vngpháp

Khi là tính từ, objective không thay đổi hình thái. Khi là danh từ, nó là danh từ đếm được, vì vy bn có thsdngdng snhiu objectives khi nói vnhiu mc tiêu khác nhau.

Countable when referring to a specific goal in a project or mission. Uncountable when referring to the philosophical quality of being unbiased.

Ý nghĩa

Tính từkhách quan

Không bị ảnh hưởng bởi cảm xúc hoặc ý kiến cá nhân khi xem xét và trình bày các sự thật

The judge provided an objective assessment of the evidence.

Vị thẩm phán đã đưa ra một đánh giá khách quan về các bằng chứng.

Danh từmục tiêu

Một đích đến hoặc một kết quả cụ thể mà một người hoặc một hệ thống nhắm tới để đạt được

Our primary objective is to reduce overhead costs by ten percent.

Mục tiêu chính của chúng tôi là giảm chi phí vận hành xuống mười phần trăm.

Từ liên quan

Last Updated: July 8, 2026Report an Error