D
Dicread
HomeDictionaryOobjective

objective

khách quan、mục tiêu
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: objectives

Tnày hot động trong hai lĩnh vc tâm lý riêng bit. Khi là tính từ, nó gi lên mt stách bit đầy lý tính, ging như mtng kính máynh hay mt tm gương phn chiếu thc ti mà không thêm tht bt ksc thái cm xúc nào. Đây là tiêu chun vàng trong báo cáo khoa hc và li khai pháp lý, nơi người nói cgng loi bcái tôi cá nhân ra khi câu chuyn. Khi là danh từ, tnày mang ý nghĩa vphương hướng và mc đích. Nó biến mt mong mun mơ hthành mt đích đến cthể. Nếu như gic mơ là điu gì đó hư ảo, thì objective li là mt ct mc trên bn đồ, hàm ý vmt kế hoch chiến lược và mt đim kết thúc có thể đo lường được.

Đếm được khi đề cập đến một mục tiêu cụ thể trong một dự án hoặc sứ mệnh. Không đếm được khi đề cập đến đặc tính triết học của sự không thiên vị.

Ý nghĩa

Tính từkhách quan
[something]

Không bị ảnh hưởng bởi cảm xúc hay ý kiến cá nhân khi xem xét và trình bày các sự thật

"The judge provided an objective assessment of the evidence."

Vị thẩm phán đã đưa ra một đánh giá khách quan về các bằng chứng.

Danh từmục tiêu
[someone][something]

Một đích đến hoặc kết quả cụ thể mà một người hoặc một hệ thống hướng tới để đạt được

"Our primary objective is to reduce overhead costs by ten percent."

Mục tiêu chính của chúng tôi là giảm chi phí vận hành xuống mười phần trăm.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error