D
Dicread
HomeDictionaryLlegislation

legislation

pháp luật / việc lập pháp

/ˌlɛd͡ʒɪsˈleɪʃən/

[U] Không đếm được
Số nhiều: legislations

Thut ngnày mang sc thái trang trng và có tính thchế, thường gn lin vi các cơ quan chính phvà khung pháp lý chính thc. Thay vì chmt quy định cthể (thường được gi là mt đạo lut hoc mt điu lut), tnày mô tkết qumang tính hthng ca mt quá trình lp pháp. Nó thường xuyên xut hin trong các cuc tho lun vchính trvà pháp lý để chphm vi rng ln ca các thay đổi vquy định hoc nhng nlc hành chính cn thiết để hthng hóa các tiêu chun mi. Vmt ngpháp, danh tnày là danh tkhông đếm được. Vì nó đề cp đến mt tp hp các lut lhoc mt quá trình chung, nên bn không thdùng dng snhiu. Để nói vmt văn bn pháp lut đơn lẻ, bn nên sdng cu trúc định lượng như a piece of legislation hoc dùng các thut ngcthhơn như dlut hoc đạo lut.

Refers to the general process of making laws or the collective body of laws enacted by a government.

Ý nghĩa

Danh từpháp luật

Các luật lệ, được xem xét một cách tổng thể, do một cơ quan lập pháp ban hành

"The new legislation aims to reduce carbon emissions."

Luật mới nhằm mục đích giảm lượng khí thải carbon.

Danh từviệc lập pháp

Quá trình xây dựng hoặc ban hành luật pháp

"The legislation for the health care reform took several months."

Quá trình lập pháp cho cuộc cải cách chăm sóc sức khỏe đã kéo dài vài tháng.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error