D
Dicread
HomeDictionaryDdoctrine

doctrine

học thuyết, giáo lý, tín điều
[C/U] Cả hai
Số nhiều: doctrines

Tnày mang sc thái nng nvquyn uy và scng nhc. Nó gi lên mt hthng chân lý đã được mã hóa, không nhm mc đích để bnghi ngmà để được tuân theo và truyn bá. Trong khi mt lý thuyết là mt đề xut cn được kim chng, thì mt doctrine li được trình bày như mt quy lut đã thiết lp hoc mt stht tuyt đối. Trong bi cnh chính trhoc quân sự, tnày đề cp đến mt khuôn khchiến lược định hướng cho vic ra quyết định, ví dnhư Hc thuyết Monroe. Nó thường ngụ ý mt mc độ thchế hóa, nơi các nim tin được đan cài cht chvào cu trúc ca mt tchc, khiến chúng trnên khó thay đổi nếu không có mt cuc ci ttoàn din hthng.

Có thể đếm được khi đề cập đến một tập hợp các niềm tin cụ thể của một nhóm (các học thuyết khác nhau của giáo hội). Không đếm được khi đề cập đến khái niệm chung về việc giảng dạy và tín điều (sự lan truyền của học thuyết).

Ý nghĩa

Danh từhọc thuyết
[someone][something]

Một hệ thống các niềm tin hoặc nguyên tắc được một giáo hội, đảng chính trị hoặc nhóm khác nắm giữ và giảng dạy

"The party's official doctrine emphasizes fiscal conservatism."

Học thuyết chính thức của đảng nhấn mạnh vào sự bảo thủ về tài chính.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error