D
Dicread
HomeDictionaryDdoctrine

doctrine

học thuyết
[C/U] Cả hai
Số nhiều: doctrines

doctrine thường được hiu là mt hthng các nguyên tc, nim tin hoc giáo lý được thiết lp mt cách chính thc và có tính cht bt buc đối vi mt tchc, tôn giáo hoc chính phủ. Đim mu cht ca doctrine là tính hthng và scông nhn chính thc, khác vi belief (nim tin) vn mang tính cá nhân và linh hot hơn.

Countable when referring to a specific set of beliefs belonging to a group (the various doctrines of the church). Uncountable when referring to the general concept of teaching and dogma (the spread of doctrine).

Ý nghĩa

Danh từhọc thuyết

Một tập hợp các niềm tin hoặc nguyên tắc được nắm giữ và giảng dạy bởi một giáo hội, đảng chính trị hoặc một nhóm khác

The party's official doctrine emphasizes fiscal conservatism.

Học thuyết chính thức của đảng nhấn mạnh vào sự bảo thủ về tài chính.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error