D
Dicread
HomeDictionaryLlegalization

legalization

sự hợp pháp hóa / sự hợp pháp hóa giấy tờ
Danh từ
Số nhiều: legalizations

legalization mang hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh sdng, điu mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để tránh nhm ln khi dch sang tiếng Vit.

Sc thái vlut pháp và chính sách

Trong bi cnh chính trhoc xã hi, legalization đề cp đến vic thay đổi trng thái pháp lý ca mt hành vi tbt hp pháp sang hp pháp. Điu này thường gn lin vi các cuc tranh lun vquyn tdo cá nhân hoc qun lý nhà nước. Ví dụ, khi nói vvic hp pháp hóa mt cht cm hoc mt hot động kinh doanh, tnày nhn mnh vào sthay đổi trong hthng lut pháp.

Đúng: The legalization of cannabis (Vic hp pháp hóa cn sa).

Sc thái vthtc hành chính và giy t

Trong bi cnh hành chính, đặc bit là khi làm vic vi các cơ quan ngoi giao hoc lãnh sự, legalization không phi là thay đổi lut pháp mà là quá trình chng thc giy tờ. Đây là thtc xác nhn tính xác thc ca mt văn bn để nó có giá trsdng ti mt quc gia khác. Trong tiếng Vit, trường hp này thường được dch là "hp pháp hóa lãnh sự" hoc "hp pháp hóa giy tờ".

Đúng: The legalization of educational certificates (Vic hp pháp hóa bng cp).

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit legalization vi legitimation. Trong khi legalization tp trung vào vic làm cho mt điu gì đó trnên hp pháp theo lut định, thì legitimation thường mang nghĩa làm cho mt điu gì đó trnên chính đáng, hp lý hoc được chp nhn vmt đạo đức và xã hi.

Ngoài ra, cn tránh nhm ln legalization (hp pháp hóa giy tờ) vi notarization (công chng). Công chng là vic mt công chng viên xác nhn chký hoc ni dung văn bn, còn hp pháp hóa là bước tiếp theo để văn bn đó được công nhncp độ quc tế hoc liên quc gia.

Vmt ngpháp, legalization là mt danh tkhông đếm được khi nói vquá trình chung, nhưng có thdùng như danh từ đếm được khi đề cp đến các trường hp hoc quy trình cthể.

Ý nghĩa

Danh từsự hợp pháp hóa

Quá trình làm cho một điều gì đó trước đây là bất hợp pháp trở nên được phép theo luật pháp

The legalization of cannabis has led to a new industry of licensed dispensaries.

Việc hợp pháp hóa cần sa đã dẫn đến một ngành công nghiệp mới về các cơ sở phân phối được cấp phép.

Danh từsự hợp pháp hóa giấy tờ

Hành động làm cho một tài liệu hoặc một trạng thái trở nên có giá trị chính thức hoặc được công nhận theo luật pháp, thường thông qua một quy trình chứng thực chính thức

The legalization of the foreign degree was required before she could apply for the job.

Việc hợp pháp hóa bằng cấp nước ngoài là yêu cầu bắt buộc trước khi cô ấy có thể nộp đơn xin việc.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error