D
Dicread
HomeDictionaryCcoalition

coalition

liên minh
[C] Đếm được
Số nhiều: coalitions

Tcoalition mang đậm tính thc dng và scn thiết. Nó mô tmt shp nht mà trong đó các thành viên có thcó tư tưởng hoc mc tiêu mâu thun nhau, nhưng họ đồng ý hp tác để đạt được mt mc tiêu cthvà tc thi. Tnày thường xuyên được sdng trong bi cnh chính trị để mô tmt chính phủ được thành lp bi nhiu đảng phái khi không có đảng nào nm giữ đa stuyt đối.

Luôn có mt cm giác vsmong manh gn lin vi mt liên minh. Vì shp tác này da trên mt mc tiêu chung thay vì mt bn sc chung hay hthng nim tin sâu sc, nên liên minh thường được coi là khôngn định và dtan vmt khi mc tiêu đã đạt được hoc khi mt bt đồng mi phát sinh.

Used to count specific alliances, such as a coalition of three small nations or several different political coalitions across Europe.

Ý nghĩa

Danh từliên minh

Một sự hợp tác tạm thời giữa các đảng phái, cá nhân hoặc quốc gia khác nhau để cùng thực hiện một hành động chung

The two parties formed a coalition to win the election.

Hai đảng đã thành lập một liên minh để giành chiến thắng trong cuộc bầu cử.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error