D
Dicread
HomeDictionaryCconstitution

constitution

hiến pháp、thể trạng、cấu tạo
[C/U] Cả hai
Số nhiều: constitutions

Tnày mang hàm ý vsbn vng trong cu trúc và tínhn định nn tng. Khi dùng trong lĩnh vc lut pháp, constitution ám chmt quyn lc ti cao có giá trcao hơn các đạo lut thông thường, đóng vai trò như khung xương để xây dng nên mt xã hi. Khi áp dng vào sinh hc hoc sc khe, thut ngnày gi lên khnăng chng chu bm sinh và di truyn. Nó mô tả đặc đim cơ bn ca cơ ththay vì trng thái sc khe hin ti, cho thy năng lc chu đựng tnhiên hoc xu hướng dbsuy nhược ca mt người.

Đếm được khi đề cập đến một văn bản pháp luật cụ thể của một quốc gia. Không đếm được khi nói về thể trạng của một người hoặc cấu tạo hóa học của một chất.

Ý nghĩa

Danh từhiến pháp
[someone][something]

Các nguyên tắc cơ bản hoặc tiền lệ đã được thiết lập để quản lý một quốc gia hoặc tổ chức

"The new constitution guarantees freedom of speech."

Hiến pháp mới đảm bảo quyền tự do ngôn luận.

Danh từthể trạng
[someone]

Cấu tạo cơ thể của một người, cụ thể là về sức khỏe và sức mạnh

"He has a robust constitution that allows him to survive harsh winters."

Anh ấy có một thể trạng khỏe mạnh giúp anh ấy vượt qua những mùa đông khắc nghiệt.

Danh từcấu tạo
[something]

Thành phần của một hợp chất hóa học hoặc một chất vật lý

"The chemical constitution of the soil affects crop growth."

Cấu tạo hóa học của đất ảnh hưởng đến sự phát triển của cây trồng.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error