D
Dicread
HomeDictionaryCcornerstone

cornerstone

nền tảng / đá đặt móng
Danh từ
Số nhiều: cornerstones

cornerstone mang hai lp nghĩa chính: nghĩa đen liên quan đến kiến trúc và nghĩa bóng liên quan đến các giá trct lõi. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày được dch là "viên đá đặt móng" hoc "nn tng".

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

nghĩa đen, cornerstone chviên đá đầu tiên được đặt xung để định hình toàn bcông trình, đảm bo scân xng và vng chãi. Vì vy, khi dùng trong các bui lkhi công, nó mang tính nghi thc cao.

nghĩa bóng, cornerstone mô tmt yếu tố, nguyên tc hoc nim tin quan trng đến mc nếu thiếu nó, toàn bhthng hoc lý thuyết ssp đổ. Nó nhn mnh sthiết yếu và tính quyết định. Khi so sánh vi foundation (nn móng), cornerstone thường mang sc thái là mtim mu cht" hoc "trct" cthhơn là mt nn tng rng ln chung chung.

Ví dụ đúng: Trust is the cornerstone of a healthy relationship (Stin tưởng là nn tng ca mt mi quan hlành mnh).
Ví dụ đúng: The ceremony marked the laying of the cornerstone for the new cathedral (Bui lễ đánh du vic đặt viên đá đặt móng cho nhà thln mi).

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Người hc tiếng Vit thường dnhm ln gia cornerstone và các tnhư basis hay fundamental. Trong khi basis chỉ đơn thun là cơ sở để lp lun, cornerstone gi lên hìnhnh mt đim ta vng chc, không ththay thế.

Mt sai lm phbiến là sdng cornerstone trong các ngcnh không mang tính cht "quyết định". Hãy nhrng cornerstone chỉ được dùng cho nhng điu cc kquan trng, đóng vai trò then cht.

Không nên dùng: The book is a cornerstone for my hobby (Cun sách là nn tng cho sthích ca tôi) -> Thay vào đó hãy dùng basis hoc starting point vì mt cun sách hiếm khi là yếu tsng còn định hình toàn bmt sthích.
Nên dùng: Free speech is the cornerstone of democracy (Tdo ngôn lun là nn tng ca chế độ dân chủ).

Đặc đim ngpháp

cornerstone là mt danh từ đếm được. Trong hu hết các trường hp khi nói vnguyên tc ct lõi, nó thường đi kèm vi mo tthe vì đối tượng được nhc đến thường là duy nht và đặc trưng cho hthng đó.

Ý nghĩa

Danh từnền tảng

Một nguyên tắc, quy tắc hoặc đặc điểm cơ bản mà dựa vào đó một điều gì đó được xây dựng hoặc phát triển

Trust is the cornerstone of any successful relationship.

Sự tin tưởng là nền tảng của bất kỳ mối quan hệ thành công nào.

Danh từđá đặt móng

Viên đá đầu tiên được đặt khi xây dựng móng nhà bằng đá, thường được dùng làm dấu mốc trong các nghi lễ

The mayor attended the ceremony to lay the cornerstone of the new library.

Thị trưởng đã tham dự buổi lễ để đặt viên đá đặt móng cho thư viện mới.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error