D
Dicread
HomeDictionarySsovereignty

sovereignty

chủ quyền
[C/U] Cả hai

Thut ngnày mang sc nng ln vtính chính danh và quyn kim soát tuyt đối. Tnày thường xuyên xut hin trong khoa hc chính trvà lut pháp quc tế để mô tquyn hp pháp ca mt quc gia trong vic vn hành mà không bcan thip bi các thế lc bên ngoài. Nó gi lên hìnhnh vmt đường biên gii không thbxâm phm mt cách hp pháp hoc mt blut không thbghi đè bi bt kthc thnước ngoài nào.

Xét vmt cá nhân hoc tâm lý, tnày mô ttrng thái tchhoàn toàn đối vi tâm trí và cơ thca chính mình. Cách dùng này thường được tìm thy trong các bi cnh triết hc hoc phát trin bn thân, nhn mnh quyn ca mi cá nhân trong vic đưa ra la chn riêng mà không bchi phi bi người khác hay bi nhng thôi thúc ni ti.

Uncountable when referring to the abstract concept of supreme power. Countable when referring to specific instances or types of autonomous rule, such as the competing sovereignties of various city-states.

Ý nghĩa

Danh từchủ quyền

quyền lực hoặc thẩm quyền tối cao của một quốc gia trong việc tự quản trị

The nation fought a long war to regain its sovereignty.

Quốc gia đó đã chiến đấu trong một cuộc chiến dài để giành lại chủ quyền.

Ví dụ

The nation fought a long war to regain its sovereignty.

Quốc gia đó đã chiến đấu trong một cuộc chiến dài để giành lại chủ quyền.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error