D
Dicread
HomeDictionaryOorganization

organization

tổ chức / sự tổ chức / cấu trúc
Danh từ
Số nhiều: organizations

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Torganization trong tiếng Anh có ba hướng nghĩa chính mà người hc tiếng Vit cn phân bit rõ để tránh nhm ln. Đầu tiên, khi chmt thc thxã hi, nó có nghĩa là mt tchc (như công ty, hip hi). Đây là nghĩa phbiến nht, dùng để chmt nhóm người có hthng qun lý và mc tiêu chung. Thhai, khi nói vquá trình chun bị, nó mang nghĩa là stchc hoc ssp xếp. Điu này nhn mnh vào hành động lp kế hoch, điu phi để mt skin hoc công vic din ra trôi chy. Ví dụ, vic chun bcho mt đám cưới hay mt cuc hp được gi là organization. Cui cùng, trong ngcnh khoa hc hoc kthut, organization không dch là tchc mà là cu trúc. Nó mô tcách các thành phn nhhơn được sp xếp mt cách logic và có hthng để to nên mt tng thể. Skhác bit gia organization và structure ở đây là organization thường nhn mnh vào tính sp xếp có mc đích hoc chc năng, trong khi structure thiên vhình dáng vt lý hoc khung sườn. Phân bit vi các ttương đồng Người hc cn lưu ý skhác bit gia organization và arrangement. Trong khi organization gi lên mt hthng cht chẽ, quy mô và có tính chiến lược lâu dài, thì arrangement thường chssp xếp tm thi hoc đơn gin (ví dụ: sp xếp hoa trên bàn hoc sp xếp mt cuc hn). The arrangement of the company (Sai vì công ty là mt thc thhthng) The organization of the company (Đúng khi nói vcơ cu tchc ca công ty) Lưu ý vngpháp Tnày là mt danh từ đếm được khi chmt cơ quan/tchc (ví dụ: many organizations), nhưng thường được dùng như mt danh tkhông đếm được khi chhành động hoc quá trình sp xếp (ví dụ: good organization is key to success).

Ý nghĩa

Danh từtổ chức

Một nhóm người được tổ chức với một mục đích cụ thể, chẳng hạn như một doanh nghiệp, cơ quan chính phủ hoặc nhóm phi lợi nhuận

"The non-profit organization provides clean water to rural villages."

Tổ chức quốc tế này hoạt động để thúc đẩy hòa bình và an ninh.

Danh từsự tổ chức

Hành động hoặc quá trình sắp xếp các yếu tố thành một tổng thể có cấu trúc hoặc lập kế hoạch cho một hoạt động cụ thể

"The organization of the files made it much easier to find the necessary documents."

Sự kiện thành công này đòi hỏi nhiều tháng tổ chức và phối hợp cẩn thận.

Danh từcấu trúc

Cách thức mà các bộ phận của một thứ gì đó được sắp xếp hoặc cấu tạo

"Her lack of organization led to several missed deadlines during the project."

Cấu trúc tế bào của mô cho phép vận chuyển chất dinh dưỡng một cách hiệu quả.

Ví dụ

The non-profit organization provides clean water to rural villages.

Tổ chức phi lợi nhuận này cung cấp nước sạch cho các ngôi làng ở nông thôn.

The organization of the conference took several months of planning.

Sự tổ chức hội nghị đã mất vài tháng lập kế hoạch.

Scientists studied the complex molecular organization of the protein.

Các nhà khoa học đã nghiên cứu cấu trúc phân tử phức tạp của protein.

Cụm từ kết hợp

non-profit organization

Một nhóm được thành lập vì mục đích từ thiện thay vì vì lợi nhuận

The non-profit organization provides free meals to the homeless.

Tổ chức phi lợi nhuận này cung cấp các bữa ăn miễn phí cho người vô gia cư.

government organization

Một cơ quan hoặc tổ chức được quản lý bởi nhà nước

The government organization oversees environmental regulations.

Tổ chức chính phủ giám sát các quy định về môi trường.

organizational structure

Sự sắp xếp phân cấp các vai trò và trách nhiệm trong một nhóm

The company is redesigning its organizational structure to improve communication.

Công ty đang thiết kế lại cấu trúc tổ chức để cải thiện giao tiếp.

Thành ngữ & Tục ngữ

a well-oiled organization

Một thực thể hoạt động hiệu quả và trơn tru

The logistics company is a well-oiled organization that rarely misses a deadline.

Công ty hậu cần là một tổ chức hoạt động trơn tru, hiếm khi trễ hạn.

Từ nguyên

Tnày bt ngun ttorganisation trong tiếng Pháp, vn có gc torganum trong tiếng Latinh, mang nghĩa là mt công choc dng cụ. Thut ngnày tiến hóa torganon trong tiếng Hy Lp, dùng để chmt cơ quan vt lý hoc mt phương tin để thc hin mt nhim vụ. Đến thế kỷ 17, ý nghĩa ca tnày dn chuyn sang mô tstchc các bphn thành mt hthng chc năng, và sau đó được dùng để chmt tchc xã hi có cu trúc.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error