D
Dicread
HomeDictionaryOorganization

organization

tổ chức, sự sắp xếp

Torganization có thdùng để chmt nhóm người (danh từ đếm được) hoc quá trình/trng thái được sp xếp ngăn np (danh tkhông đếm được). Khi nói vmt nhóm, tnày có thể đi kèm vi động tsố ít hoc snhiu, tùy thuc vào vic nó được xem như mt thc thduy nht hay là mt tp hp các cá nhân (ví dụ: "The organization is planning..." so vi "The organization are meeting..."). Trong tiếng Anh Mỹ, động tsố ít thường được dùng phbiến hơn cho các danh ttp hp. Tnày thường được sdng trong bi cnh trang trng hoc kinh doanh, nhưng cũng xut hin phbiến trong giao tiếp hàng ngày khi tho lun vvic lp kế hoch cá nhân hoc sgn gàng.

💬Trò chuyện

🎬Karen đang dọn dẹp bếp, trong khi Chloe đang nhắn tin từ căn phòng ký túc xá bừa bộn của mình.
Karen Smith

Chloe, the state of your room is beyond me. Where is the organization?

Chloe, mẹ không thể hiểu nổi cái phòng của con nữa. Sự ngăn nắp biến đi đâu hết rồi?

Karen Smith
Chloe Smith
Chloe Smith

Mom, chill. My chaos is just, like, peak liberal arts student aesthetic.

Mẹ ơi, bình tĩnh đi mà. Sự hỗn loạn này chính là phong cách đặc trưng của sinh viên nghệ thuật đấy.

💡
Sử dụng `chill` để yêu cầu đối phương bớt căng thẳng và cụm từ `peak aesthetic` để mỉa mai rằng sự bừa bộn là một lựa chọn về mặt thẩm mỹ.

Ý nghĩa

noun

Mt nhóm người được cu trúc để cùng làm vic vì mt mc đích cth

"a non-profit organization"

noun

Hành động hoc đặc tính ca vic sp xếp thgì đó mt cách hthng và hiu qu

"better time organization"

Ví dụ

The organization needs new leadership, I swear.

My dorm room lacks any organization whatsoever.

This whole event took incredible organization to pull off.

Is this organization even legal? Just asking.

I tried to find the organization behind this mess.

Our organization chart is a total nightmare.

I need more organization in my life, seriously.

Cụm từ kết hợp

non-profit organization

Một nhóm được tổ chức cho các mục đích khác ngoài việc tạo ra lợi nhuận, thường vì mục tiêu từ thiện hoặc giáo dục

Cô ấy làm việc cho một `non-profit organization` chuyên giúp đỡ trẻ em nghèo

international organization

Một thực thể được thành lập theo hiệp ước hoặc công ước giữa hai hoặc nhiều quốc gia

Liên Hợp Quốc là một `international organization` lớn nhất thế giới

organizational structure

Hệ thống phân cấp và các mối quan hệ báo cáo trong một tổ chức

Công ty đang thay đổi `organizational structure` để tăng hiệu quả làm việc

lack of organization

Trạng thái mà mọi thứ không được sắp xếp một cách hệ thống hoặc hiệu quả

Dự án thất bại chủ yếu là do `lack of organization` trong khâu quản lý

criminal organization

Một nhóm người có cấu trúc tham gia vào các hoạt động bất hợp pháp

Cảnh sát đang nỗ lực triệt phá một `criminal organization` xuyên quốc gia

Bối cảnh văn hóa

The Architecture of Order: Why the Human Obsession with Organization is a Biological Imperative

Kiến trúc ca strt tự: Ti sao ni ámnh ca con người vi vic tchc li là mt mnh lnh sinh hc

Tvic sp xếp tmmt kgia vcho đến sphc tp bao quát ca mt tp đoàn đa quc gia, động lc hướng ti organization (stchc/sp xếp) ca con người không chỉ đơn thun là mt nét tính cách hay mt mo tăng năng sut. Vct lõi, đây là mt chiến lược sinh hc cơ bn để sinh tn được gi là 'gim ti nhn thc'.

Bnão ca chúng ta vcơ bn là nhng cmáy nhn din quy lut. Khi đối mt vi shn londù đó là mt chiếc bàn làm vic ba bn hay mt nhóm người không có cu trúcvnão trước trán phi hot động hết công sut để xlý các nhiu lon và xác định thông tin liên quan. Điu này gây ra smt mi vtinh thn. Bng cách áp đặt stchc lên môi trường xung quanh, chúng ta thc cht đang 'thuê ngoài' bnhvà khnăng xlý cho thế gii vt cht. Mt không gian làm vic được sp xếp khoa hc không chvì tính thm mỹ; nó là mt bn đồ không gian thông báo vi bnão rng: "Bn không cn lãng phí năng lượng để tìm cái dp ghim; nó luôn ở đây". Vic gii phóng các ngun lc tinh thn này cho phép chúng ta dành băng thông nhn thc cho vic sáng to và gii quyết các vn đề cp cao hơn.

Xung lc này ăn sâu vào quá trình tiến hóa xã hi ca chúng ta. Bước chuyn mình tnhng nhóm huyết thng lng lo sang organization (tchc) chính thcvic to ra các nhóm có cu trúc vi vai trò và phân cp rõ ràngchính là cht xúc tác cho nn văn minh nhân loi. Nếu không có khnăng tchc lao động, kiến thc chuyên môn và phân phi ngun lc, nhng kquan vĩ đại ca thế gii cổ đại, tKim ttháp Giza đến các cu dn nước La Mã, skhông bao gikhthi. Sự 'tchc' ca xã hi đã cho phép con người đạt được nhng mc tiêu mà vmt toán hc là bt khthi đối vi mt cá nhân.

Tuy nhiên, có mt nghch lý tâm lý đang din ra: scăng thng gia tchc và entropy (shn lon). Trong khi chúng ta khao khát trt tự để gim bt lo âu, thì scng nhc quá mc có thdn đến trì trệ. Nhng tchc thành công nht trong lch sử—cvmt sinh hc ln xã hilà nhng tchc duy trì được scân bng gia cu trúc và tính linh hot. 'Ranh gii ca shn lon' này chính là nơi sự đổi mi ra đời. Chúng ta tchc không phi để loi bsthay đổi, mà để to ra mt nn tng đủ ổn định để từ đó chúng ta có thttin bước vào nhng điu chưa biết.

Từ nguyên

Tnày bt ngun ttiếng Pháp trung đại organisation, có gc ttiếng Latin organizatio, xut phát torganum (công cụ/nhc cụ) và tiếng Hy Lp organon. Thut ngnày đã phát trin thông qua quá trình organizing (tchc)—ban đầu dùng để chssp xếp sinh hc ca các cơ quan trong cơ thể—trước khi mrng ý nghĩa vào thế kỷ 17 để mô tssp xếp mt cách hthng các bphn hoc con người thành mt chnh thcó cu trúc.

Last Updated: May 23, 2026Report an Error