D
Dicread
HomeDictionaryIinitiation

initiation

lễ kết nạp / sự khởi đầu

/ɪ.nɪ.ʃi.ˈeɪ.ʃən/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: initiations

Vcơ bn, initiation đại din cho hành động bước qua mt ngưỡng ca. Đó là thi đim then cht khi mt người chuyn tvthế ca mt người ngoài thành mt người trong cuc, hoc ttrng thái chưa biết đến trng thái có kiến thc. Trong bi cnh xã hi hoc nghi lễ, tnày mang hàm ý mnh mvtính nghi thc và sự độc quyn. Khác vi vic "gia nhp" mt câu lc bvn có thể đơn gin là đóng mt khon phí, initiation thường ngụ ý mt cuc ththách, mt nghi lchuyn giao, hoc mt tp hp các yêu cu cthphi đápng để chng minh giá trca bn thân. Xét vmt kthut hoc quy trình, tnày mang sc thái trung lp và thiên vchc năng hơn. Nó đề cp đến vic kích hot mt quá trìnhcú "đẩy đầu tiên" để khi động mt chui skin. Ở đây, nó tương tnhư sự "bt đầu" nhưng nhn mnh hơn vào cơ chế kích hot. Khi so sánh vi induction (thường mang tính hành chính hoc chính thc, chng hn như định hướng cho nhân viên mi), initiation mang li cm giác trc din và có tính biến đổi sâu sc hơn, cho dù đó là sthc tnh tâm linh ca mt người mi gia nhp hay sự đánh la hóa hc ca mt động cơ.

Countable when referring to a specific ceremony or ritual event (an initiation). Uncountable when referring to the general act of starting a process (the initiation of the plan).

Ý nghĩa

Danh từlễ kết nạp

Hành động kết nạp một người vào một hội kín hoặc một tổ chức độc quyền, thường thông qua một nghi lễ

"The new members underwent a grueling initiation before joining the club."

Các thành viên mới đã phải trải qua một lễ kết nạp đầy gian khổ trước khi gia nhập câu lạc bộ.

Danh từsự khởi đầu

Hành động bắt đầu một điều gì đó hoặc quá trình khởi động một thủ tục

"The initiation of the peace talks took several months of diplomacy."

Việc khởi đầu các cuộc đàm phán hòa bình đã mất nhiều tháng ngoại giao.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error