D
Dicread
HomeDictionaryDdecree

decree

sắc lệnh / nghị định / ra lệnh
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: decreesQuá khứ: decreedPhân từ 2: decreedV-ing: decreeing

decree mang sc thái trang trng và quyn lc tuyt đối, thường được sdng trong bi cnh chính trị, pháp lut hoc tôn giáo. Đim mu cht ca tnày là tính chtp đặt ttrên xung", nghĩa là mnh lnh được ban hành bi mt cá nhân hoc cơ quan có thm quyn cao nht (như Tng thng, Nhà vua hoc Giáo hoàng) mà không cn thông qua quá trình tho lun hay bphiếu thông thường ca cơ quan lp pháp.

Ý nghĩa

Danh từsắc lệnh

Một mệnh lệnh chính thức do cơ quan pháp luật hoặc người đứng đầu nhà nước ban hành và có hiệu lực như luật pháp

The government issued a decree banning all public gatherings.

Chính phủ đã ban hành một sắc lệnh cấm tất cả các cuộc tụ tập công cộng.

Danh từnghị định

Một mệnh lệnh hoặc quyết định chính thức và có thẩm quyền, thường được sử dụng trong bối cảnh tôn giáo hoặc tư pháp

The church issued a decree regarding the new liturgy.

Giáo hội đã ban hành một nghị định liên quan đến nghi thức phụng vụ mới.

Ngoại động từra lệnh
[~ something]

Chính thức ra lệnh hoặc quyết định một điều gì đó bằng luật pháp hoặc thẩm quyền

The king decreed that the tax be abolished immediately.

Nhà vua đã ra lệnh bãi bỏ thuế ngay lập tức.

Từ liên quan

Last Updated: July 8, 2026Report an Error