D
Dicread
HomeDictionaryRregistration

registration

việc đăng ký / sổ đăng ký
[C/U] Cả hai
Số nhiều: registrations

registration thường được hiu theo hai hướng chính: mt là hành động thc hin thtc để ghi tên vào mt danh sách chính thc (vic đăng ký), và hai là chính cái danh sách hoc hsơ lưu trnhng thông tin đó (sổ đăng ký). Đối vi người Vit, snhm ln thường xy ra khi không phân bit được gia vic "đăng ký" (hành động) và "giy đăng ký/sổ đăng ký" (vt thể).

Countable when referring to the individual act of signing up (e.g., we had fifty registrations for the workshop). Uncountable when referring to the general process or the state of being registered (e.g., registration is now open).

Ý nghĩa

Danh từviệc đăng ký

Hành động nhập tên hoặc chi tiết vào một hồ sơ chính thức

The registration of the new vehicle took only ten minutes.

Việc đăng ký xe mới chỉ mất mười phút.

Danh từsổ đăng ký

Một danh sách hoặc hồ sơ chính thức về tên hoặc các mục

The voter registration is updated every month.

Sổ đăng ký cử tri được cập nhật hàng tháng.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error