D
Dicread
HomeDictionaryEenterprise

enterprise

doanh nghiệp, óc doanh nhân, dự án
[C/U] Cả hai
Số nhiều: enterprises

Tnày mang đậm sc thái ca stham vng và nhng ri ro đã được tính toán. Trong khi business đơn thun chmt thc ththương mi, thì enterprise li gi mvmt tm nhìn quy mô hoc tinh thn phiêu lưu. Nó vnên hìnhnh ca mt người tiên phong dn thân vào nhng vùng đất lạ, cho dù đó là mt thtrường mi hay mt ranh gii khoa hc. Trong các bi cnh chuyên nghip, tnày thường được dùng để mô tnăng lc tchc cp cao. Ví dụ, enterprise software (phn mm doanh nghip) dùng để chcác công cụ được thiết kế cho các tp đoàn khng lthay vì cá nhân, hàm ý yêu cu vsbn bỉ, khnăng mrng và sphi hp phc tp.

Đếm được khi đề cập đến một công ty cụ thể hoặc một dự án riêng biệt. Không đếm được khi nói về đặc điểm cá nhân là sự cần cù và táo bạo.

Ý nghĩa

Danh từdoanh nghiệp

Một cơ sở kinh doanh hoặc công ty, thường là đơn vị mới thành lập hoặc có quy mô đầy tham vọng

"They started a small software enterprise in their garage."

Họ đã khởi nghiệp một doanh nghiệp phần mềm nhỏ ngay trong gara của mình.

Danh từsự táo bạo, óc doanh nhân

Phẩm chất tháo vát, táo bạo và sẵn lòng chấp nhận rủi ro để đạt được mục tiêu

"The young entrepreneur showed great enterprise in finding new markets."

Nhà khởi nghiệp trẻ đã thể hiện óc doanh nhân tuyệt vời trong việc tìm kiếm các thị trường mới.

Danh từdự án, công cuộc

Một dự án hoặc công việc, thường là những việc khó khăn hoặc đòi hỏi nhiều nỗ lực

"Launching a colony on Mars is a daring enterprise."

Việc thiết lập một thuộc địa trên sao Hỏa là một công cuộc táo bạo.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error