D
Dicread
Trang chủTừ điểnPplan

plan

kế hoạch / bản vẽ, sơ đồ / lên kế hoạch / lập kế hoạch

/plæn/

Ngoại động từNội động từ[C] Đếm được

Tnày mang li cm giác vschủ đích và tính cu trúc. Đây là cu ni gia mt mong mun mơ hvà vic thc hin thc tế, cho thy rng người dùng đã dành thi gian suy nghĩ để tchc thi gian, ngun lc hoc không gian.

góc độ khái nim, plan hàm ý snhìn xa trông rng và khnăng kim soát các skin trong tương lai. Trong khi ideatưởng) mang tính tphát và goal (mc tiêu) là đim đến cui cùng, thì plan (kế hoch) chính là bn đồ chi tiết được sdng để đạt được mc tiêu đó.

Khi đề cp đến các bn vvt lý (như bn vkiến trúc), ý nghĩa ca tnày chuyn tvic tchc thi gian sang tchc không gian. Lúc này, nó đại din cho mt bn thiết kế chính xác, đóng vai trò là căn ctuyt đối cho quá trình xây dng.

Whether referring to a strategic set of goals ('a business plan') or a technical drawing ('architectural plans'), the word is treated as a discrete unit that can be pluralized.

Ý nghĩa

Danh từkế hoạch

Một đề xuất chi tiết để thực hiện hoặc đạt được điều gì đó

Make a plan.

Danh từbản vẽ, sơ đồ

Một bản vẽ hoặc sơ đồ của một tòa nhà, căn phòng hoặc khu đất, hiển thị cấu trúc và bố cục

Study the plan.

Ngoại động từlên kế hoạch
[~ something]

Quyết định và sắp xếp cho một việc gì đó từ trước

Nội động từlập kế hoạch

Sắp xếp hoặc chuẩn bị cho tương lai

Việc lập kế hoạch cẩn thận trước khi bắt đầu kinh doanh là rất quan trọng.

Ví dụ

Ủy ban đã phê duyệt kế hoạch tái thiết trung tâm thành phố.

Nhà thầu đã nghiên cứu bản vẽ mặt bằng trước khi bắt đầu xây dựng.

The team spent weeks trying to plan the complex logistics.

Nhóm đã dành nhiều tuần để cố gắng lên kế hoạch cho các khâu hậu cần phức tạp.

Bạn cần lập kế hoạch cho việc nghỉ hưu khi còn trẻ.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi