D
Dicread
HomeDictionarySsettlement

settlement

sự thỏa thuận、khu định cư、sự thanh toán
[C/U] Cả hai
Số nhiều: settlements

Tnày mang hàm ý mnh mvsgii quyết và khép li mt vn đề. Khi được dùng trong ngcnh pháp lý hoc tài chính, nó gi lên vic chm dt nhng căng thng và khôi phc li scân bng, thường thông qua mt stha hip mà ở đó không bên nào đạt được mi điu mình mun nhưng chai đều đồng ý ngng tranh đấu. Xét vmt địa lý, tnày gi lên cm giác vstiên phong hoc khai phá. Nó mô thành động chiếm lĩnh mt vùng đất và biến đổi nơi đó ttrng thái hoang sơ thành mt môi trường sng có cu trúc ca con người, nhn mnh schuyn đổi ttrng thái di chuyn sang định cư lâu dài.

Có thể đếm được khi đề cập đến một ngôi làng cụ thể hoặc một thỏa thuận pháp lý. Không đếm được khi đề cập đến quy trình thanh toán nợ nói chung.

Ý nghĩa

Danh từsự thỏa thuận
[someone][something]

Một thỏa thuận chính thức nhằm chấm dứt một cuộc tranh chấp hoặc xung đột

"The parties reached a legal settlement out of court."

Các bên đã đạt được một thỏa thuận pháp lý ngoài tòa án.

Danh từkhu định cư
[something]

Nơi một nhóm người thiết lập một cộng đồng

"The early settlers founded a small fishing settlement on the coast."

Những người định cư sớm đã thành lập một khu định cư đánh cá nhỏ trên bờ biển.

Danh từviệc thanh toán
[something]

Việc chi trả một khoản nợ hoặc tài khoản

"The final settlement of the invoice is due on Friday."

Việc thanh toán cuối cùng cho hóa đơn sẽ đến hạn vào thứ Sáu.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error