D
Dicread
HomeDictionarySsettlement

settlement

sự thỏa thuận / khu định cư / sự thanh toán
[C/U] Cả hai
Số nhiều: settlements

Tnày mang hàm ý mnh mvsgii quyết và khép li mt vn đề. Khi được dùng trong bi cnh pháp lý hoc tài chính, settlement gi lên schm dt căng thng và khôi phc li trng thái cân bng, thường thông qua mt stha hip mà ở đó không bên nào đạt được mi yêu cu ca mình nhưng chai cùng đồng ý ngng tranh chp.

Xét vmt địa lý, tnày gi lên cm giác vstiên phong hoc khai hoang. Nó mô thành động chiếm lĩnh mt vùng đất và biến đổi nơi đó ttrng thái hoang sơ thành mt môi trường sng có cu trúc ca con người, nhn mnh schuyn đổi ttrng thái di chuyn sang định cư lâu dài.

Countable when referring to a specific village or a legal agreement. Uncountable when referring to the general process of paying off a debt.

Ý nghĩa

Danh từsự thỏa thuận

Một thỏa thuận chính thức nhằm chấm dứt một cuộc tranh chấp hoặc xung đột

The parties reached a legal settlement out of court.

Các bên đã đạt được một thỏa thuận pháp lý ngoài tòa án.

Danh từkhu định cư

Một nơi mà một nhóm người thiết lập một cộng đồng

The early settlers founded a small fishing settlement on the coast.

Những người định cư sớm đã thành lập một khu định cư đánh cá nhỏ trên bờ biển.

Danh từsự thanh toán

Việc chi trả một khoản nợ hoặc tài khoản

The final settlement of the invoice is due on Friday.

Việc thanh toán cuối cùng cho hóa đơn sẽ đến hạn vào thứ Sáu.

Ví dụ

The two companies reached a legal settlement to avoid a trial.

Hai công ty đã đạt được một thỏa thuận pháp lý để tránh phải ra tòa.

The pioneers established a small settlement in the valley.

Những người tiên phong đã thiết lập một khu định cư nhỏ trong thung lũng.

The bank is awaiting the final settlement of the outstanding loan.

Ngân hàng đang chờ đợi sự thanh toán cuối cùng cho khoản vay quá hạn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error