D
Dicread
HomeDictionaryEentity

entity

thực thể
Danh từ
Số nhiều: entities

entity là mt tmang tính khái quát cao, dùng để chbt cthgì có stn ti độc lp và riêng bit. Tùy vào ngcnh mà tnày smang sc thái ý nghĩa khác nhau, tpháp lý, tâm linh cho đến kthut. Người hc cn lưu ý rng trong tiếng Vit, không có mt tduy nht nào bao hàm toàn bcác nghĩa ca entity, vì vy vic la chn tdch phù hp vi chuyên ngành là cc kquan trng.

Sc thái ý nghĩa theo ngcnh

Trong lĩnh vc lut pháp và kinh doanh, entity thường được dch là "thc thể" (ví dụ: legal entity - thc thpháp lý). Ở đây, nó không chmt con người cthmà chmt tchc, công ty hoc hip hi có quyn và nghĩa vpháp lý độc lp. Vic dùng entity thay vì company giúp bao quát cnhng tchc phi li nhun hoc các hình thc hp tác kinh doanh khác.

Trong ngcnh tâm linh hoc gitưởng, entity được hiu là "linh hn" hoc "sinh thể". Nó ám chmt stn ti không nht thiết phi có hình hài vt cht, thường mang tính bí ẩn hoc siêu nhiên. Ví dụ, khi nói vmt bóng ma hoc mt vthn, entity gi lên cm giác vmt shin din tách bit và có ý chí riêng.

Trong khoa hc máy tính và qun trdliu, entity được dch là "thc thdliu". Đây là mt khái nim kthut dùng để chmt đối tượng (như khách hàng, sn phm, đơn hàng) mà hthng cn lưu trthông tin. Skhác bit gia entity và object trong lp trình là entity thường gn lin vi mt định danh duy nht và tn ti xuyên sut vòng đời ca dliu, trong khi object có thchlà mt thc thtm thi trong bnhớ.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc dnhm ln entity vi object hoc being. Trong khi object (vt thể) thường nhn mnh vào tính vt cht hoc là đối tượng btác động, thì entity nhn mnh vào stn ti độc lp và tính toàn vn ca đối tượng đó.

The ghost is a strange object. (Sai vì ma không phi là vt thvt lý)
The ghost is a strange entity. (Đúng vì nhn mnh vào stn ti siêu nhiên)

The corporation is a legal being. (Sai vì being thường chsinh vt sng)
The corporation is a legal entity. (Đúng vì dùng trong thut ngpháp lý)

Lưu ý vngpháp

entity là mt danh từ đếm được. Khi sdng trong các văn bn kthut hoc pháp lý, tnày thường xut hindng snhiu (entities) để chmt tp hp các đối tượng hoc tchc khác nhau trong cùng mt hthng.

Ý nghĩa

Danh từthực thể

Một thứ tồn tại như một đơn vị đơn lẻ, riêng biệt và khác biệt

The company is a separate legal entity from its owners.

Công ty là một thực thể pháp lý độc lập với các chủ sở hữu.

Danh từthực thể

Một sinh vật hoặc sự tồn tại có bản sắc riêng biệt, thường được dùng trong các ngữ cảnh triết học hoặc siêu nhiên

The ghost was described as a malevolent entity haunting the halls.

Con ma được mô tả là một thực thể độc ác ám trong các hành lang.

Danh từthực thể

Một đối tượng hoặc khái niệm có thể định danh duy nhất trong một cơ sở dữ liệu hoặc hệ thống thông tin

Each customer entity in the database is assigned a unique identification number.

Mỗi thực thể khách hàng trong cơ sở dữ liệu được gán một số định danh duy nhất.

Ví dụ

The corporation is treated as a separate legal entity for tax purposes.

Công ty được đối xử như một thực thể pháp lý riêng biệt cho các mục đích thuế.

0

The medium claimed to communicate with a spiritual entity from another realm.

Bà đồng khẳng định rằng mình có thể giao tiếp với một linh hồn từ một cõi khác.

0

Each employee is stored as a distinct entity within the payroll system.

Mỗi nhân viên được lưu trữ như một thực thể dữ liệu riêng biệt trong hệ thống bảng lương.

0

Cụm từ kết hợp

legal entity

Một tổ chức hoặc cá nhân có các quyền và nghĩa vụ pháp lý

The corporation was registered as a separate legal entity to protect the owners from liability.

Công ty đã được đăng ký như một thực thể pháp lý riêng biệt để bảo vệ các chủ sở hữu khỏi trách nhiệm pháp lý.

corporate entity

Một công ty được xem như một đơn vị pháp lý duy nhất

The corporate entity manages several smaller subsidiaries across the globe.

Thực thể doanh nghiệp này quản lý nhiều công ty con nhỏ hơn trên toàn cầu.

spiritual entity

Một sinh thể phi vật chất hoặc sinh vật siêu nhiên

The medium claimed to be communicating with a spiritual entity from another realm.

Bà đồng tuyên bố đang giao tiếp với một linh hồn từ một cõi khác.

entity relationship

Mối liên kết giữa hai đối tượng trong một mô hình dữ liệu

The database architect mapped the entity relationship between customers and their orders.

Kiến trúc sư cơ sở dữ liệu đã lập bản đồ thực thể dữ liệu quan hệ giữa khách hàng và các đơn hàng của họ.

define an entity

Xác định các đặc điểm của một đối tượng riêng biệt trong một hệ thống

The developer had to define an entity for the user profile before building the login page.

Nhà phát triển phải định nghĩa một thực thể dữ liệu cho hồ sơ người dùng trước khi xây dựng trang đăng nhập.

Thành ngữ & Tục ngữ

legal entity

Một cá nhân hoặc tổ chức có các quyền và nghĩa vụ pháp lý

The partnership was registered as a separate legal entity to protect the partners from personal liability.

Công ty hợp danh đã được đăng ký như một thực thể pháp lý riêng biệt để bảo vệ các đối tác khỏi trách nhiệm pháp lý cá nhân.

Từ nguyên

Bt ngun ttentitas trong tiếng La-tinh, xut phát tens, phân thin ti ca esse, có nghĩa là tn ti.

Tnày gia nhp tiếng Anh trung cthông qua tiếng Pháp cổ, phát trin tmt thut ngtriết hc mô tbn cht ca stn ti thành mt thut ngrng hơn để chbt kstn ti riêng bit nào.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error