D
Dicread
HomeDictionaryIinfrastructure

infrastructure

cơ sở hạ tầng / hạ tầng công nghệ thông tin
Danh từ
Số nhiều: infrastructures

infrastructure dùng để chnhng nn tng vt cht hoc tchc thiết yếu nht, đóng vai trò là "xương sng" để mt hthng ln hơn có thvn hành hiu quả. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "cơ shtng", nhưng phm vi sdng ca nó rng hơn nhiu so vi chnhng công trình xây dng.

Phm vi sdng và sc thái

Khi nói vquy mô quc gia hoc đô thị, infrastructure tp trung vào các công trình vt lý như đường xá, cu cng, hthng đin nước và vin thông. Đây là nghĩa phbiến nht mà người hc thường gp.

Tuy nhiên, trong bi cnh doanh nghip hoc công nghệ, tnày chuyn sang nghĩa tru tượng hơn. Ví dụ, IT infrastructure (htng công nghthông tin) không chlà máy chvt lý mà còn bao gm cphn mm, giao thc mng và các quy trình qun lý dliu. Trong qun trtchc, nó có thể ám chcác quy định, khung pháp lý hoc hthng qun lý ni bộ.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit infrastructure vi facilities. Trong khi infrastructure là hthng nn tng mang tính kết ni và htrtoàn din (như mng lưới đường cao tc toàn quc), thì facilities (cơ svt cht) thường chnhng địa đim hoc thiết bcthphc vmt mc đích nht định (như mt phòng tp gym hoc mt nhà kho).

Đúng: The city's infrastructure is crumbling (Hthng cơ shtng ca thành phố đang xung cp - nói vtng thể đường xá, cu cng).
Đúng: The sports facility is state-of-the-art (Cơ svt cht ththao này rt hin đại - nói vmt địa đim cthể).

Lưu ý vngpháp

infrastructure thường được sdng như mt danh tkhông đếm được khi nói vhthng chung. Tuy nhiên, trong mt svăn bn kthut chuyên sâu, nó có thể được dùngdng snhiu khi đề cp đến nhiu loi hthng htng khác nhau.

Ý nghĩa

Danh từcơ sở hạ tầng

Các cấu trúc và thiết bị vật chất và tổ chức cơ bản cần thiết cho sự vận hành của một xã hội hoặc doanh nghiệp

The government is investing billions to improve the national infrastructure.

Chính phủ đang đầu tư hàng tỷ đồng để cải thiện cơ sở hạ tầng quốc gia.

Danh từhạ tầng công nghệ thông tin

Khung nền tảng của một hệ thống máy tính, bao gồm phần cứng, phần mềm và các tài nguyên mạng

The company migrated its entire IT infrastructure to the cloud to increase scalability.

Công ty đã chuyển toàn bộ hạ tầng công nghệ thông tin sang điện toán đám mây để tăng khả năng mở rộng.

Ví dụ

The city needs to upgrade its aging infrastructure to prevent flooding.

Thành phố cần nâng cấp cơ sở hạ tầng đã cũ kỹ để ngăn chặn ngập lụt.

0

The company is upgrading its server infrastructure to handle more traffic.

Công ty đang nâng cấp hạ tầng công nghệ thông tin máy chủ để xử lý lưu lượng truy cập lớn hơn.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error