D
Dicread
HomeDictionaryBblueprint

blueprint

bản thiết kế / kế hoạch chi tiết / lập thiết kế chi tiết
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: blueprintsQuá khứ: blueprintedPhân từ 2: blueprintedV-ing: blueprinting

blueprint ban đầu được dùng để chcác bn vkthut màu xanh đặc trưng trong kiến trúc và xây dng. Tuy nhiên, trong giao tiếp hin đại, tnày được sdng rng rãi hơn vi nghĩa bóng để chmt kế hoch chi tiết, mt chiến lược bài bn nhm đạt được mt mc tiêu cthtrong tương lai. Skhác bit vngnghĩa Khi sdng blueprint, người nói mun nhn mnh vào tính chính xác, chi tiết và có hthng ca kế hoch. Nó không đơn thun là mt ý tưởng sơ khai (idea) hay mt phác tho đơn gin (sketch), mà là mt ltrình cthmà mi bước thc hin đều đã được tính toán klưỡng. blueprint: Mt kế hoch chi tiết, mang tính định hướng và chun mc (ví dụ: a blueprint for success - mt kế hoch chi tiết để thành công). plan: Mt tmang nghĩa chung hơn, có thlà kế hoch chi tiết hoc chlà dự định thoáng qua. strategy: Tp trung vào phương pháp tiếp cn tng thvà cách đối phó vi đối thhoc khó khăn, trong khi blueprint tp trung vào cu trúc thc hin chi tiết. Lưu ý vcách dùng Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn nên chn tdch phù hp để tránh gây hiu lm. Trong lĩnh vc kthut, hãy dùng "bn thiết kế" hoc "bn vkthut". Trong lĩnh vc qun trhoc đời sng, hãy dùng "kế hoch chi tiết" hoc "đề án". Đúng: The government has a blueprint for economic recovery (Chính phcó mt kế hoch chi tiết cho sphc hi kinh tế). Sai: Sdng blueprint khi chmun nói vmt ý định chưa rõ ràng (ví dụ: không nên nói I have a blueprint to go to the cinema vì vic đi xem phim không cn mt bn thiết kế chi tiết).

Ý nghĩa

Danh từbản thiết kế

Một bản vẽ kỹ thuật chi tiết hoặc kế hoạch kiến trúc của một tòa nhà hoặc máy móc

"The architects presented the final blueprint for the new library."

Các kiến trúc sư đang xem xét bản thiết kế cho thư viện mới.

Danh từkế hoạch chi tiết

Một kế hoạch hoặc chiến lược chi tiết để đạt được một mục tiêu cụ thể hoặc phát triển một hệ thống

"The government released a blueprint for economic recovery over the next decade."

Chính phủ đã công bố một kế hoạch chi tiết cho sự phục hồi kinh tế.

Ngoại động từlập thiết kế chi tiết
[~ something]

Tạo ra một kế hoạch chi tiết hoặc thiết kế kỹ thuật cho một thứ gì đó

"The team spent months blueprinting the new software architecture."

Nhóm đã dành nhiều tháng để lập thiết kế chi tiết cho kiến trúc phần mềm mới.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error