D
Dicread
HomeDictionaryIinstitution

institution

thể chế / tổ chức / cơ sở / sự thiết lập
[C/U] Cả hai
Số nhiều: institutions

Tnày mang đậm cm giác vsbn vng, cu trúc và quyn uy. Dù là khi đề cp đến mt tòa nhà hay mt phong tc, nó gi ý vmt điu gì đó không mang tính tm thi mà đã gn lin vi cu trúc ca xã hi. Khi được dùng để chcác tchc (như trường đại hc), tnày hàm ý suy tín và trang trng. Khi dùng cho các cơ schăm sóc (như bnh vin tâm thn), nó thường mang sc thái lnh lo, mang tính lâm sàng hoc gò bó hơn, đôi khi ám chsmt đi bn sc cá nhân. Trong bi cnh các phong tc xã hi, tnày mô tmt khung quy tc tru tượng điu chnh hành vi. Khác vi mt "thói quen" đơn thun, mt thchế là mt sự đồng thun tp thtn ti qua nhiu thế hệ. Khi đóng vai trò là mt hành động (vic thiết lp), tnày to cm giác có tính toán và chính thc, thường gn lin vi các mnh lnh ca chính phhoc nhng thay đổi trong chính sách doanh nghip thay vì nhng khi đầu ngu nhiên.

Countable when referring to a physical organization or building ('a financial institution'). Uncountable when referring to the act of starting a process ('the institution of new rules') or a broad social custom ('the institution of marriage').

Ý nghĩa

Danh từthể chế

Một luật lệ, thực hành hoặc phong tục đã được thiết lập lâu đời

"The institution of marriage has evolved significantly over the centuries."

Thể chế hôn nhân đã tiến hóa đáng kể qua nhiều thế kỷ.

Danh từtổ chức

Một tổ chức được thành lập vì mục đích tôn giáo, giáo dục, chuyên môn hoặc xã hội

"The university is a prestigious academic institution."

Trường đại học là một tổ chức học thuật uy tín.

Danh từcơ sở

Một cơ sở nơi mọi người sinh sống dưới sự chăm sóc có tổ chức, chẳng hạn như bệnh viện hoặc nhà tù

"He spent several years in a mental health institution."

Anh ấy đã dành vài năm trong một cơ sở chăm sóc sức khỏe tâm thần.

Danh từsự thiết lập

Hành động khởi xướng hoặc thiết lập một điều gì đó mới

"The institution of the new tax law caused widespread public outcry."

Việc thiết lập luật thuế mới đã gây ra làn sóng phản đối rộng rãi trong công chúng.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error