D
Dicread
HomeDictionaryDdemolition

demolition

sự phá dỡ / sự đánh đổ
Danh từ
Số nhiều: demolitions

demolition chyếu được dùng để chvic phá hy mt cu trúc vt lý mt cách có chủ đích và có kế hoch. Trong tiếng Vit, tùy vào quy mô và phương pháp mà chúng ta có nhng cách dch khác nhau để phn ánh đúng sc thái này. Sc thái sdng vt lý và tru tượng Khi nói vcông trình xây dng, demolition mang tính cht kthut và chính thc. Nó không đơn thun là làm hng (damage) hay phá hy ngu nhiên (destroy), mà là mt quy trình được kim soát, ví dnhư phá dmt tòa nhà cũ để xây mi. Trong bi cnh này, tnày thường đi kèm vi các thut ngvxây dng hoc quy hoch đô thị. Ở nghĩa bóng, demolition được dùng để mô tssp đổ hoàn toàn ca mt thgì đó không hình khi, như mt lý thuyết, mt lp lun hoc danh tiếng ca mt ai đó. Khi đó, nó mang hàm ý là sbác bmt cách trit để, khiến đối phương không còn khnăng phn kháng hoc không còn uy tín. Phân bit vi các ttương đương Người hc cn phân bit demolition vi destruction. Trong khi destruction thường gi lên stàn phá khng khiếp, hn lon hoc không mong mun (như thiên tai, chiến tranh), thì demolition li nhn mnh vào mc đích và stính toán trước. The earthquake caused the demolition of the city. (Sai vì động đất gây ra stàn phá ngu nhiên, nên dùng destruction) The city council ordered the demolition of the old warehouse. (Đúng vì đây là quyết định có chủ đích) Lưu ý vngpháp demolition là mt danh tkhông đếm được khi nói vquá trình phá dnói chung, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi đề cp đến mt svic phá dcthhoc mt dự án phá dnht định.

Ý nghĩa

Danh từsự phá dỡ

Hành động cố ý phá hủy một tòa nhà hoặc công trình, thường sử dụng thuốc nổ hoặc máy móc hạng nặng

"The city council ordered the demolition of the old warehouse to make room for a park."

Hội đồng thành phố đã ra lệnh phá dỡ nhà kho cũ để nhường chỗ cho một công viên.

Danh từsự đánh đổ

Quá trình phá hủy hoặc làm hỏng hoàn toàn một kế hoạch, lập luận hoặc danh tiếng

"The lawyer's cross-examination led to the total demolition of the witness's credibility."

Việc đối chất của luật sư đã dẫn đến sự sụp đổ hoàn toàn về uy tín của nhân chứng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error