D
Dicread
HomeDictionaryCcorporation

corporation

tập đoàn / chính quyền thành phố
[C] Đếm được
Số nhiều: corporations

Trong bi cnh kinh doanh hin đại, tcorporation gi lên hìnhnh vquy mô khng lồ, squan liêu và tính tách bit vmt pháp lý. Khác vi company hoc firm vn có thlà nhng đơn vnhhoc mang tính cá nhân, corporation ám chmt bmáy vn hành đồ sộ, thiếu tính kết ni cá nhân vi hthng phân cp phc tp và có các cổ đông. Tnày thường mang sc thái hơi lnh lùng hoc khô khan, đôi khi gn lin vi khái nim "stham lam ca tp đoàn" hoc stnht ca văn hóa công sở. Nó mô tmt thc thtn ti như mt pháp nhân, tách bit hoàn toàn vi nhng con người điu hành thc thể đó. Trong bi cnh dân sự, đặc bit là trong tiếng Anh Anh choc lut đô thcthể, tnày dùng để chmt cơ quan chính quyn địa phương chính thc. Cách sdng này mang cm giác truyn thng và thiên vhành chính hơn là ý nghĩa thương mi.

Ý nghĩa

Danh từtập đoàn

Một công ty lớn hoặc một nhóm các công ty được cấp phép hoạt động như một thực thể pháp lý duy nhất, tách biệt với những người sở hữu

"The multinational corporation expanded its operations into Southeast Asia."

Tập đoàn đa quốc gia này đã mở rộng hoạt động sang Đông Nam Á.

Danh từchính quyền thành phố

Một cơ quan quản lý đô thị hoặc cơ quan điều hành của một thị trấn hoặc thành phố

"The local corporation is responsible for waste management and urban planning."

Chính quyền thành phố địa phương chịu trách nhiệm quản lý chất thải và quy hoạch đô thị.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error