D
Dicread
HomeDictionaryAadministration

administration

sự quản trị、chính quyền、sự điều hành、việc cấp thuốc
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: administrationsQuá khứ: administeredPhân từ 2: administeredV-ing: administering

Thut ngnày gn lin vi khái nim vbmáy hành chính và trt tcu trúc. Khi dùng để mô tmt chính phủ, nó gi nhc đến nhim kcthca mt nhà lãnh đạo, chuyn trng tâm tmt quc gia bn vng sang mt đội ngũ cm quyn tm thi. Điu này cho thy mt phương pháp qun lý ttrên xung, nơi các quy tc và quy trình được ưu tiên hơn trc giác cá nhân. Trong lĩnh vc y tế hoc pháp lý, tnày loi bỏ ý nim vqun lý và thay thế bng ý nim vthc thi. Nó mô tvic đưa mt cht vào cơ thmt cách chính xác, mang tính lâm sàng hoc vic hoàn tt mt yêu cu pháp lý chính thc, không bao gm bt kyếu tthương lượng hay linh hot nào.

Có thể đếm được khi đề cập đến một nhiệm kỳ chính phủ hoặc một đội ngũ quản lý cụ thể (ví dụ: `The Obama administration`). Không đếm được khi nói về hành động quản lý công việc và giấy tờ nói chung (ví dụ: `Good administration is key to success`).

Ý nghĩa

Danh từsự quản trị

Quá trình hoặc hoạt động điều hành một doanh nghiệp, tổ chức hoặc chính phủ

"The administration of the new healthcare law took several months."

Việc triển khai luật chăm sóc sức khỏe mới đã mất vài tháng.

Danh từchính quyền

Nhóm người quản lý một tổ chức hoặc chính phủ, đặc biệt là nhánh hành pháp

"The administration announced a new policy on trade tariffs."

Chính quyền đã công bố một chính sách mới về thuế quan thương mại.

Danh từviệc cấp thuốc

Hành động đưa hoặc áp dụng một phương pháp điều trị hoặc thuốc

"The nurse oversaw the administration of the vaccine."

Y tá đã giám sát việc tiêm vaccine.

Ngoại động từquản lý
[something]

Điều hành các hoạt động của một doanh nghiệp hoặc tổ chức

"The firm was hired to administer the estate of the deceased."

Công ty đã được thuê để quản lý di sản của người quá cố.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error