D
Dicread
HomeDictionaryAadministration

administration

sự quản trị / ban quản lý / nhiệm kỳ / việc cấp phát / quá trình quản lý tài sản
[C/U] Cả hai
Số nhiều: administrationsQuá khứ: administeredPhân từ 2: administeredV-ing: administering

Thut ngnày gn lin vi khái nim vbmáy hành chính và trt tcu trúc. Khi dùng để mô tmt chính phủ, nó gi lên nhim kcthca mt nhà lãnh đạo, chuyn trng tâm tmt quc gia bn vng sang mt đội ngũ nm quyn tm thi. Tnày cũng gi ý mt phương pháp qun lý ttrên xung, nơi các quy tc và quy trình được ưu tiên hơn là trc giác cá nhân.

Trong lĩnh vc y tế hoc pháp lý, tnày loi bỏ ý nghĩa vsqun lý và thay thế bng ý nghĩa vsthc thi. Nó mô tvic cung cp mt cht mt cách chính xác, lâm sàng hoc vic hoàn tt mt yêu cu pháp lý mt cách chính thc, loi bmi yếu tthương lượng hay linh hot.

Countable when referring to a specific government term or a management team (The Obama administration). Uncountable when referring to the general act of managing tasks and paperwork (Good administration is key to success).

Ý nghĩa

Danh từsự quản trị

Quá trình hoặc hoạt động điều hành một doanh nghiệp, tổ chức hoặc chính phủ

The company's administration is handled by a small team of professionals.

Việc quản trị của công ty được đảm nhiệm bởi một nhóm nhỏ các chuyên gia.

Danh từban quản lý

Các quan chức hoặc nhóm người điều hành một tổ chức hoặc chính phủ

The school administration decided to implement a new dress code.

Ban quản lý nhà trường đã quyết định thực hiện một quy định mới về trang phục.

Danh từnhiệm kỳ

Thời gian tại vị của một nhà lãnh đạo chính trị cụ thể, đặc biệt là tổng thống

The Obama administration focused heavily on healthcare reform.

Nhiệm kỳ của ông Obama tập trung mạnh mẽ vào cải cách chăm sóc sức khỏe.

Danh từviệc cấp phát

Hành động đưa hoặc áp dụng một thứ gì đó, chẳng hạn như thuốc hoặc một bài kiểm tra, cho một người

The nurse is responsible for the administration of the medication.

Y tá chịu trách nhiệm về việc cấp phát thuốc.

Danh từquá trình quản lý tài sản

Một quy trình pháp lý trong đó các khoản nợ của một công ty được quản lý bởi một chuyên gia bên ngoài để tránh phá sản

The retail chain has been placed into administration to protect its assets.

Chuỗi bán lẻ đã được đưa vào quá trình quản lý tài sản để bảo vệ các tài sản của mình.

Ví dụ

The company's administration is handled by a small team of professionals.

Việc quản trị của công ty được đảm nhiệm bởi một nhóm nhỏ các chuyên gia.

0

The school administration decided to implement a new dress code.

Ban quản lý nhà trường đã quyết định thực hiện một quy định mới về trang phục.

0

The Obama administration focused heavily on healthcare reform.

Nhiệm kỳ của ông Obama tập trung mạnh mẽ vào cải cách chăm sóc sức khỏe.

0

The nurse is responsible for the administration of the medication.

Y tá chịu trách nhiệm về việc cấp phát thuốc.

0

The retail chain has been placed into administration to protect its assets.

Chuỗi bán lẻ đã được đưa vào quá trình quản lý tài sản để bảo vệ các tài sản của mình.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error