D
Dicread
HomeDictionarySstrategy

strategy

chiến lược
[C] Đếm được
Số nhiều: strategiesQuá khứ: strategiesPhân từ 2: strategiesV-ing: strategizingSo sánh hơn: more strategicSo sánh nhất: most strategic

Thut ngnày mô tmt khung khái nim được thiết kế để thu hp khong cách gia trng thái hin ti và kết qumong mun trong tương lai. Nó khác vi tactic (chiến thut) vquy mô và phm vi; trong khi chiến thut là mt hành động cthnhm đạt được mt thng li nhỏ, thì chiến lược là cu trúc tng thể điu phi các hành động này hướng ti mt mc tiêu dài hn. Trong cách sdng hin đại, tnày đã mrng tlĩnh vc độc quyn ca chhuy quân ssang kinh doanh, chính trvà phát trin cá nhân. Nó hàm ý khnăng nhìn xa trông rng và slinh hot, cho thy người lp kế hoch đã tính đến các ri ro timn và phnng ca đối thtrong mt môi trường khôngn định.

A strategy.

Ý nghĩa

Danh từchiến lược

Một kế hoạch cấp cao để đạt được một hoặc nhiều mục tiêu trong điều kiện không chắc chắn, hoặc nghệ thuật lập kế hoạch và điều phối các hoạt động quân sự tổng thể

"The company developed a new marketing strategy to increase its share of the global market."

Công ty đã phát triển một chiến lược tiếp thị mới để tăng thị phần trên thị trường toàn cầu.

Cụm từ kết hợp

exit strategy

chiến lược thoái vốn

They need a clear exit strategy before investing.

Họ cần một chiến lược thoái vốn rõ ràng trước khi đầu tư.

growth strategy

chiến lược tăng trưởng

The startup implemented a growth strategy to scale quickly.

Công ty khởi nghiệp đã triển khai chiến lược tăng trưởng để mở rộng quy mô nhanh chóng.

defense strategy

chiến lược phòng thủ

The nation updated its defense strategy to counter new threats.

Quốc gia đã cập nhật chiến lược phòng thủ để đối phó với các mối đe dọa mới.

marketing strategy

chiến lược tiếp thị

Our marketing strategy focuses on social media engagement.

Chiến lược tiếp thị của chúng tôi tập trung vào việc tương tác trên mạng xã hội.

grand strategy

đại chiến lược

The empire's grand strategy involved controlling the sea lanes.

Đại chiến lược của đế chế bao gồm việc kiểm soát các tuyến đường biển.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error