D
Dicread
HomeDictionaryAabolition

abolition

sự bãi bỏ / sự xóa bỏ chế độ nô lệ
Danh từ

abolition mang sc thái trang trng và quyết lit, dùng để chvic chm dt mt hthng, mt đạo lut hoc mt tp tc mt cách chính thc và toàn din thông qua các quyết định pháp lý hoc chính trị. Nó không đơn thun là sdng li hay kết thúc thông thường, mà là mt hành động xóa bcó tính hthng để thay thế bng mt trt tmi công bng hoc tiến bhơn.

Ý nghĩa

Danh từsự bãi bỏ

Hành động chính thức chấm dứt một đạo luật, hệ thống hoặc thể chế

The abolition of the death penalty remains a contentious issue in many countries.

Việc bãi bỏ án tử hình vẫn là một vấn đề gây tranh cãi ở nhiều quốc gia.

Danh từsự xóa bỏ chế độ nô lệ

Phong trào lịch sử nhằm chấm dứt thực trạng nô lệ

The abolition of slavery in the United States was achieved after the Civil War.

Việc xóa bỏ chế độ nô lệ ở Hoa Kỳ đã đạt được sau cuộc Nội chiến.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error