D
Dicread
HomeDictionaryTtradition

tradition

truyền thống
[C/U] Cả hai
Số nhiều: traditions

Tnày mang ý nghĩa vstiếp ni và bn sc tp thể, gi lên hìnhnh mt nhp cu ni lin quá khvi hin ti. Nó thường gn lin vi cm giác an tâm, sự ổn định và cm giác thuc vmt nhóm hoc mt nn văn hóa cthể. Tuy nhiên, dù thường mang nghĩa tích cc, tnày cũng có thmang hàm ý gò bó hoc kìm hãm khi dùng để mô tnhng chun mc xã hi li thi gây cn trstiến bộ. Trong nhng trường hp đó, nó ám chvic tuân thmt cách cng nhc nhng điu trong quá khmà không quan tâm đến tính hu dng hay đạo đứcthi đim hin ti.

Có thể đếm được khi đề cập đến một phong tục hoặc thực hành cụ thể, chẳng hạn như truyền thống ăn gà tây vào ngày Lễ Tạ ơn. Không đếm được khi đề cập đến hệ thống niềm tin chung hoặc khái niệm tổng quát về di sản văn hóa.

Ý nghĩa

Danh từtruyền thống
[someone][something]

Một niềm tin hoặc phong tục được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác

"The tradition of lighting candles during the holiday."

Truyền thống thắp nến trong suốt kỳ nghỉ.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error