D
Dicread
HomeDictionaryTtradition

tradition

truyền thống
[C/U] Cả hai
Số nhiều: traditions

Tnày mang ý nghĩa vstiếp ni và bn sc tp thể, gi lên hìnhnh mt cây cu kết ni quá khvi hin ti. Nó thường gn lin vi cm giác an tâm, ổn định và sthuc vmt nhóm hoc mt nn văn hóa cthể.

Mc dù thường mang nghĩa tích cc, nhưng tradition có thmang hàm ý gò bó hoc kìm hãm khi được dùng để mô tnhng chun mc xã hi li thi gây cn trstiến bộ. Trong nhng trường hp này, tnày ám chvic tuân thmt cách cng nhc nhng điu trong quá khmà không quan tâm đến tính hu dng hay chun mc đạo đứcthi đim hin ti.

Countable when referring to a specific custom or practice, such as the tradition of eating turkey on Thanksgiving. Uncountable when referring to the general body of beliefs or the overall concept of cultural heritage.

Ý nghĩa

Danh từtruyền thống

Một niềm tin hoặc phong tục được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác

The tradition of lighting candles during the holiday.

Truyền thống thắp nến trong suốt kỳ nghỉ.

Ví dụ

The family maintained the tradition of eating dinner together every Sunday.

Gia đình vẫn duy trì truyền thống ăn tối cùng nhau vào mỗi Chủ Nhật.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 18, 2026Report an Error