D
Dicread
HomeDictionaryGgoal

goal

mục tiêu / khung thành
[C] Đếm được
Số nhiều: goals

Trong bi cnh cá nhân, goal đại din cho đích đến ca nhng tham vng. Tnày khác vi dream (gic mơ) ở chnó hàm ý mt kế hoch cthhoc mt nlc chủ động để đạt được kết quả. Trong khi target (mc tiêu/đích) thường mang tính định lượng hoc chính xác vcon số, thì goal có thmang tính bao quát hơn hoc có khnăng thay đổi ccuc đời. Trong ththao, tnày va đóng vai trò là cu trúc vt lý (khung thành) va là hành động ghi bàn. Cm giác mà nó mang li là sthăng hoa và chiến thng; vic đưa bóng vào khung thành chính là li gii đáp cui cùng cho mi scăng thng trong trn đấu.

Ý nghĩa

Danh từmục tiêu

Đối tượng của tham vọng hoặc nỗ lực của một người; một đích đến hoặc kết quả mong muốn

"Her primary goal is to graduate from law school with honors."

Mục tiêu chính của cô ấy là tốt nghiệp trường luật với bằng danh dự.

Danh từkhung thành

Một mục tiêu hoặc đích đến trong thể thao, cụ thể là khu vực mà bóng hoặc đĩa phải được đưa vào để ghi điểm

"The striker kicked the ball straight into the goal."

Tiền đạo đã sút bóng thẳng vào khung thành.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error