D
Dicread
HomeDictionaryIinception

inception

sự khởi đầu
Danh từ
Số nhiều: inceptions

inception mang sc thái trang trng, thường được dùng để chthi đim mt tchc, mt hthng hoc mt quy trình chính thc được thiết lp. Khác vi start hay beginning vn mang tính phquát và dùng trong mi tình hung đời thường, inception nhn mnh vào tính khi đầu mang tính nn tng, thường gn lin vi mt kế hoch hoc mt tm nhìn cthể.

Skhác bit vsc thái

Trong khi beginning đơn thun chmc thi gian bt đầu, inception li gi lên quá trình hình thành và khi xướng. Ví dụ, bn có thnói về "skhi đầu ca mt ngày" (the beginning of the day), nhưng không bao gidùng inception trong trường hp này. inception chphù hp khi nói vnhng thcó cu trúc phc tp hơn như mt doanh nghip, mt dự án nghiên cu hoc mt hc thuyết.

Đúng: since its inception (ktkhi bt đầu/thành lp)
Sai: the inception of the movie (khi mun nói vlúc bphim bt đầu chiếu)

Lưu ý vnhm ln phbiến

Người hc tiếng Anh thường nhm ln inception vi khái nim "skhi đầu" đơn thun. Cn lưu ý rng inception thường đi kèm vi các danh tchtchc hoc quy trình. Mt sai lm thường gp là sdng tnày để thay thế cho initiation. Trong khi initiation nhn mnh vào hành động khi xướng hoc nghi thc nhp môn, inception tp trung vào chính thi đim tn ti đầu tiên ca thc thể đó.

Ví dvskhi đầu ca tchc: The company has grown rapidly since its inception. (Công ty đã phát trin nhanh chóng ktkhi bt đầu.)
Ví dvskhi xướng ý tưởng: The inception of the new policy took several months of planning. (Vic trin khai chính sách mi đã mt nhiu tháng lp kế hoch.)

Đặc đim ngpháp

inception là mt danh tkhông đếm được trong hu hết các ngcnh khi nói vthi đim bt đầu. Nó thường xut hin trong các cm tcố định như from inception hoc since inception.

Ý nghĩa

Danh từsự khởi đầu

Điểm bắt đầu hoặc sự khởi đầu của một tổ chức, hoạt động hoặc quy trình

The project has been successful since its inception.

Dự án đã thành công kể từ khi mới bắt đầu.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error