D
Dicread
HomeDictionaryHheritage

heritage

di sản
[C/U] Cả hai
Số nhiều: heritages

Thut ngnày gi lên cm giác vstiếp ni và nim thào vttiên, tp trung vào nhng giá trị để li bi nhng người đi trước. Nó mang theo mt sc nng vtrách nhim, ngụ ý rng thế hhin ti đóng vai trò là người qun lý cho nhng điu quý giá và không ththay thế.

Mc dù có ý nghĩa tương tnhư legacy (di sn/di sn tha kế), nhưng heritage thường đề cp đến bn sc tp thể—chng hn như mt nhóm dân tc hoc quc giathay vì là stha kế cá nhân vtin bc hay các tài sn cthể. Tnày thường xuyên được sdng trong các bi cnh chính thc hoc văn hóa để mô tvic bo tn các phong tc và di tích lch sử.

Uncountable when referring to the general concept of inherited culture or tradition. Countable when referring to specific, distinct types of legacy, such as different cultural heritages within a single city.

Ý nghĩa

Danh từdi sản

Tài sản, truyền thống hoặc văn hóa được truyền lại từ các thế hệ trước

The city is proud of its rich architectural heritage.

Thành phố tự hào về di sản kiến trúc phong phú của mình.

Ví dụ

The city is proud of its rich architectural heritage.

Thành phố tự hào về di sản kiến trúc phong phú của mình.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error