D
Dicread
HomeDictionaryGgroundwork

groundwork

công tác chuẩn bị / nền móng
Danh từ
Số nhiều: groundworks

groundwork mang ý nghĩa ct lõi là vic to ra mt nn tng vng chc để mt điu gì đó có thphát trin hoc thành công trong tương lai. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch linh hot tùy theo ngcnh là "công tác chun bị" hoc "nn móng". Sc thái sdng Khi dùng vi nghĩa bóng, groundwork nhn mnh vào nhng bước chun bchi tiết, tmvà mang tính chiến lược. Nó không chỉ đơn thun là chun bị (như preparation), mà là xây dng mt hthng, mt cơ slý lun hoc mt mng lưới quan hệ để các bước tiếp theo din ra thun li hơn. Ví dụ, khi nói vvic "lay the groundwork", người nói mun ám chvic thiết lp nhng điu kin tiên quyết cn thiết. lay the groundwork for something: đặt nn móng/chun bcơ scho điu gì đó. Ví dụ: The diplomatic talks laid the groundwork for a peace treaty (Các cuc đàm phán ngoi giao đã đặt nn móng cho mt hip ước hòa bình). Khi dùng vi nghĩa đen, groundwork đề cp đến lp đất, đá hoc vt liu cơ snm dưới cùng ca mt công trình xây dng, đóng vai trò chu lc cho toàn bcu trúc bên trên. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit groundwork vi foundation. Mc dù chai đều có thdch là "nn móng", nhưng foundation thường dùng cho cu trúc vt lý cố định ca tòa nhà hoc mt tchc (qutthin), trong khi groundwork thiên vquá trình chun bị, các bước khi đầu để đạt được mc tiêu. foundation: nhn mnh vào sự ổn định và cu trúc bn vng. groundwork: nhn mnh vào tiến trình chun bvà các bước sơ bộ. Vmt ngpháp, groundwork là mt danh tkhông đếm được, vì vy bn không nên sdng nó ở dng snhiu.

Ý nghĩa

Danh từcông tác chuẩn bị

Công việc sơ bộ hoặc nền tảng cần thiết cho một dự án hoặc sự phát triển trong tương lai

"They spent months doing the groundwork for the new peace treaty."

Các nhà nghiên cứu đã dành ba năm để thực hiện công tác chuẩn bị cho cuộc thử nghiệm lâm sàng.

Danh từnền móng

Phần móng vật lý hoặc lớp cơ sở của một công trình, thường bao gồm đất hoặc đá

"The contractors completed the groundwork before the foundation was poured."

Các kỹ sư đã kiểm tra nền móng để đảm bảo tòa nhà sẽ không bị lún.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error