D
Dicread
HomeDictionaryLlaunch

launch

ra mắt / phóng / hạ thủy / phát động / buổi ra mắt / vụ phóng / lễ hạ thủy
Ngoại động từDanh từ
Số nhiều: launchesQuá khứ: launchedPhân từ 2: launchedV-ing: launching

launch mang ý nghĩa ct lõi là skhi đầu mt cách mnh mẽ, chính thc và thường đi kèm vi mt schun bklưỡng. Tùy vào đối tượng được nhc đến mà tnày scó nhng sc thái dch thut khác nhau trong tiếng Vit để đảm bo tính tnhiên.

Ý nghĩa

Ngoại động từra mắt
[~ something]

Bắt đầu hoặc giới thiệu một sản phẩm, dịch vụ hoặc hoạt động mới ra công chúng

The company plans to launch its new smartphone next month.

Công ty có kế hoạch ra mắt điện thoại thông minh mới vào tháng tới.

Ngoại động từphóng
[~ something]

Đưa một tên lửa, tên lửa hành trình hoặc tàu vũ trụ lên không trung hoặc vào không gian

NASA is preparing to launch the satellite into orbit.

Cơ quan Hàng không và Vũ trụ Hoa Kỳ đang chuẩn bị phóng vệ tinh vào quỹ đạo.

Ngoại động từhạ thủy
[~ something]

Đưa một con thuyền hoặc tàu thủy bắt đầu di chuyển bằng cách đẩy hoặc trượt nó xuống nước

The shipyard will launch the new cruise liner on Friday.

Xưởng đóng tàu sẽ hạ thủy con tàu du lịch mới vào thứ Sáu.

Ngoại động từphát động
[~ something]

Bắt đầu một cuộc tấn công chính thức hoặc một chuỗi các hành động hung hăng

The army decided to launch a surprise offensive at dawn.

Quân đội quyết định phát động một cuộc tấn công bất ngờ vào lúc bình minh.

Danh từbuổi ra mắt

Hành động bắt đầu một liên doanh, sản phẩm hoặc dự án mới

The product launch was attended by hundreds of journalists.

Buổi ra mắt sản phẩm có hàng trăm nhà báo tham dự.

Danh từvụ phóng

Quá trình đưa một tên lửa hoặc tàu vũ trụ lên không trung

The countdown began just before the launch of the Apollo mission.

Quá trình đếm ngược bắt đầu ngay trước vụ phóng của sứ mệnh Apollo.

Danh từlễ hạ thủy

Hành động đưa một con thuyền xuống nước lần đầu tiên

The town gathered at the harbor to witness the launch of the vessel.

Thị trấn tập trung tại cảng để chứng kiến lễ hạ thủy của con tàu.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error