D
Dicread
HomeDictionaryBbase

base

đế、đáy、căn cứ、nền tảng、hèn hạ
Ngoại động từNội động từTính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: basesQuá khứ: basedPhân từ 2: basedV-ing: basingSo sánh hơn: more baseSo sánh nhất: most base

Tnày mang mt năng lượng kép vsự ổn định và đạo đức. Trong khía cnh vt lý hoc kthut, nó gi lên cm giác vmt nn móng, mt gc rhoc mt đim khi đầu nâng đỡ mi thphía trên. Đây chính là đim ta mang li san toàn và cân bng. Khi được dùng như mt tính từ, cm giác này chuyn sang mt snhc nhã lnh lùng và trc din. Nó mô tmt kiu tàn nhn hoc ích kbcoi là thp kém hoc suy đồi, tước đi phm giá thường thy trong hành vi ca con người.

Có thể đếm được khi đề cập đến một địa điểm cụ thể hoặc một hệ thống toán học (hai hệ cơ số khác nhau). Không đếm được khi đề cập đến một chất hóa học hoặc chất kiềm trong hóa học.

Ý nghĩa

Danh từđế, đáy
[something]

Phần thấp nhất hoặc cạnh dưới của một vật gì đó, đặc biệt là tòa nhà hoặc công trình

"The lamp has a heavy brass base to prevent it from tipping."

Chiếc đèn có phần đế bằng đồng nặng để tránh bị đổ.

Danh từcăn cứ
[something]

Một địa điểm được dùng làm trung tâm điều hành, thường cho mục đích quân sự hoặc chiến lược

"The troops returned to the air base after the mission."

Các đơn vị quân đội đã trở về căn cứ không quân sau nhiệm vụ.

Danh từnền tảng, cơ sở
[something]

Thành phần chính hoặc điểm khởi đầu của một hỗn hợp hoặc một hệ thống toán học

"A tomato puree serves as the base for this sauce."

Sốt cà chua xay nhuyễn đóng vai trò là nền tảng cho loại nước sốt này.

Ngoại động từdựa trên
[someone][something]

Sử dụng điều gì đó làm cơ sở hoặc điểm khởi đầu cho một lý thuyết hoặc hành động

"He based his argument on a series of outdated statistics."

Anh ấy đã xây dựng lập luận của mình dựa trên một loạt các số liệu thống kê lỗi thời.

Nội động từđặt trụ sở
[someone][something]

Thiết lập nơi cư trú hoặc trung tâm điều hành tại một địa điểm cụ thể

"The company is based in Singapore."

Công ty có trụ sở tại Singapore.

Tính từhèn hạ
[something]

Thiếu các nguyên tắc đạo đức; không cao quý hoặc thấp kém

"It was a base betrayal of their friendship."

Đó là một sự phản bội hèn hạ đối với tình bạn của họ.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error