D
Dicread
HomeDictionaryBbase

base

đế / căn cứ / nền tảng / bazơ / chốt / hèn hạ / dựa trên / đặt trụ sở
Danh từTính từNgoại động từ
Số nhiều: basesQuá khứ: basedPhân từ 2: basedV-ing: basing

base là mt từ đa nghĩa vi các sc thái sdng rt khác nhau tùy vào ngcnh, tvt lý, toán hc, hóa hc cho đến đạo đức. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý nht là schuyn đổi gia nghĩa đen (vt cht) và nghĩa bóng (tru tượng).

Ý nghĩa

Danh từđế

Phần thấp nhất hoặc cạnh dưới của một vật, đặc biệt là một cấu trúc hoặc đồ vật, dùng để nâng đỡ từ bên dưới

The lamp has a heavy brass base to prevent it from tipping over.

Chiếc đèn có phần đế bằng đồng nặng để ngăn nó bị đổ.

Danh từcăn cứ

Trụ sở hoặc trung tâm điều hành chính của một đơn vị quân đội hoặc tổ chức

The troops returned to the air base after the mission.

Các đơn vị quân đội đã trở về căn cứ không quân sau nhiệm vụ.

Danh từnền tảng

Nguyên tắc cơ bản, ý tưởng hoặc điểm khởi đầu mà dựa vào đó một thứ gì đó được xây dựng hoặc phát triển

The theory has a strong scientific base but lacks empirical evidence.

Lý thuyết này có nền tảng khoa học vững chắc nhưng thiếu bằng chứng thực nghiệm.

Danh từbazơ

Trong hóa học, một chất có thể nhận ion hydro hoặc trung hòa một axit

Sodium hydroxide is a strong base used in many industrial processes.

Natri hydroxit là một bazơ mạnh được sử dụng trong nhiều quy trình công nghiệp.

Danh từchốt

Trong bóng chày, bất kỳ vị trí nào trong bốn trạm mà người chạy phải chạm vào để ghi điểm

The runner slid safely into second base.

Người chạy đã trượt an toàn vào chốt thứ hai.

Tính từhèn hạ

Thấp kém về mặt đạo đức, không danh dự hoặc thiếu các giá trị nhân bản cơ bản

He felt a sense of shame for his base motives during the negotiation.

Anh ấy cảm thấy xấu hổ vì những động cơ hèn hạ của mình trong suốt cuộc đàm phán.

Ngoại động từdựa trên
[~ something]

Sử dụng một điều gì đó làm nền móng hoặc điểm khởi đầu cho một hành động hoặc ý tưởng tiếp theo

The movie is based on a true story from the 1920s.

Bộ phim dựa trên một câu chuyện có thật từ những năm 1920.

Ngoại động từđặt trụ sở
[~ oneself in/at something]

Thiết lập một trung tâm điều hành hoặc nơi cư trú tại một địa điểm cụ thể

The company decided to base its European operations in Brussels.

Công ty đã quyết định đặt trụ sở điều hành tại châu Âu ở Brussels.

Ví dụ

The statue stands on a wide marble base.

Bức tượng đứng trên một chiếc đế bằng đá cẩm thạch rộng.

0

The soldiers returned to the air base for refueling.

Các binh sĩ đã trở về căn cứ không quân để tiếp nhiên liệu.

0

The argument lacks a solid factual base.

Lập luận này thiếu một nền tảng sự thật vững chắc.

0

The chemist added a strong base to neutralize the acid.

Nhà hóa học đã thêm một bazơ mạnh để trung hòa axit.

0

The exponent is applied to the base in this equation.

Số mũ được áp dụng cho cơ số trong phương trình này.

0

The player sprinted toward first base after the hit.

Cầu thủ chạy nước rút về phía chốt thứ nhất sau cú đánh.

0

He was motivated by a base desire for power.

Anh ta bị thúc đẩy bởi một ham muốn quyền lực hèn hạ.

0

She overcame her base beginnings through hard work.

Cô ấy đã vượt qua xuất thân thấp kém của mình nhờ làm việc chăm chỉ.

0

The author decided to base the novel on his childhood.

Tác giả quyết định dựa trên thời thơ ấu của mình để viết cuốn tiểu thuyết.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error