D
Dicread
HomeDictionaryMmetropolis

metropolis

đô thị lớn / thành phố chính quốc
Danh từ
Số nhiều: metropolises, metropoleis

metropolis không chỉ đơn thun là mt thành phln, mà nó mang hàm ý vmt trung tâm quyn lc, kinh tế và văn hóa chi phi mt vùng rng ln hoc cmt quc gia. Khi sdng tnày, người nói thường mun nhn mnh vào quy mô khng lồ, snhn nhp và tmnh hưởng chiến lược ca thành phố đó đối vi các khu vc xung quanh. Phân bit vi các ttương t Trong tiếng Anh, có skhác bit tinh tế gia metropolis và các tnhư city hay megacity: city: Là tchung nht để chmt khu định cư đô thln. Mi metropolis đều là city, nhưng không phi city nào cũng đủ tm vóc để gi là metropolis. megacity: Thut ngnày thiên vmt thng kê dân số (thường là trên 10 triu dân). Trong khi đó, metropolis nhn mnh vào vai trò "trung tâm" (hub) và sự ảnh hưởng vchính trị, văn hóa hơn là chsdân sthun túy. Lưu ý vngcnh sdng Tnày thường xut hin trong các văn bn trang trng, báo chí hoc phân tích địa lý. Ví dụ, thay vì nói "New York is a big city", vic dùng "New York is a global metropolis" snâng tm ý nghĩa, khng định New York là mt siêu đô thcó tmnh hưởng toàn cu. Đúng: The city has grown into a bustling metropolis. (Thành phố đã phát trin thành mt siêu đô thnhn nhp.) Sai: Dùng metropolis để chmt thtrn nhhoc mt thành phtnh lkhông có vai trò trung tâm.

Ý nghĩa

Danh từđô thị lớn

Một thành phố rất lớn, mật độ dân cư đông đúc, thường đóng vai trò là trung tâm kinh tế, chính trị hoặc văn hóa quan trọng của một vùng hoặc một quốc gia

"The city of Tokyo is the largest metropolis in the world."

Tokyo là một đô thị lớn trải rộng, nổi tiếng với những ánh đèn neon và hệ thống giao thông hiệu quả.

thành phố chính quốc

Thành phố mẹ của một thuộc địa hoặc một vùng lãnh thổ phụ thuộc, đặc biệt là trong bối cảnh Hy Lạp cổ đại hoặc các đế quốc thuộc địa

Thuộc địa này đã duy trì các mối liên kết thương mại chặt chẽ với thành phố chính quốc ở bên kia biển.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error