D
Dicread
Trang chủTừ điểnFfoundation

foundation

móng nhà / nền tảng / quỹ / kem nền / sự thành lập
[C/U] Cả hai
Số nhiều: foundations

Tnày xoay quanh khái nim vmt cái đế nâng đỡ mi thphía trên. Dù là vmt vt lý (mt tòa nhà), trí tuệ (kiến thc), hay tchc (mt cơ quan), tnày luôn mang hàm ý mnh mvsự ổn định, bn vng và tính thiết yếu.

Xét vmt cu trúc, nó ám chmt thgì đó ẩn khut nhưng li cc kquan trng; nếu móng nhà yếu, toàn bcông trình phía trên sgp nguy him. Ý nghĩa này cũng được áp dng trong các ngcnh tru tượng, nơi mt "nn tng vng chc" gi mvmt đim khi đầu đáng tin cy, đảm bo cho sthành công trong tương lai.

Khi đề cp đến các tchc, tnày chuyn hướng sang ý nghĩa vdi sn và hot động tthin. Nó truyn ti cm giác trang trng và cam kết lâu dài, thường gn lin vi sgiàu có và lòng hào phóng mang tính tchc.

Trong lĩnh vc mphm, sc thái ca tnày là to ra mt "bn vtrng". Đây là lp nn chính giúp làm mn các khuyết đim, cho phép các màu sc hoc sn phm khác được thoa lên mt cách hiu quả.

Countable when referring to a charitable organization ('a non-profit foundation') or the physical base of a building ('the house has deep foundations'). Uncountable when referring to makeup applied to the skin ('she wears liquid foundation') or as an abstract basis for knowledge ('a foundation in mathematics').

Ý nghĩa

Danh từmóng nhà

Phần chịu lực thấp nhất của một công trình, thường nằm dưới mặt đất

The house was built on a concrete foundation to prevent sinking.

Danh từnền tảng

Cơ sở hoặc nguyên tắc cơ bản mà từ đó một thứ gì đó được phát triển

A strong knowledge of grammar provides the foundation for learning a new language.

Danh từquỹ

Một tổ chức được thành lập cho một mục đích cụ thể, thường là từ thiện, được tài trợ bởi một khoản tiền hiến tặng

The Bill & Melinda Gates Foundation has invested billions in global health.

Danh từkem nền

Một loại kem hoặc phấn mỹ phẩm thoa lên mặt để tạo tông màu da đồng nhất

She applied a light layer of liquid foundation before adding blush.

Danh từsự thành lập

Hành động thiết lập hoặc khởi xướng một tổ chức, cơ quan hoặc thành phố

The university celebrates the anniversary of its foundation in 1850.

Ví dụ

The workers poured concrete to create a solid foundation for the house.

Các công nhân đã đổ bê tông để tạo một móng nhà vững chắc cho ngôi nhà.

Sự tin tưởng là nền tảng của bất kỳ mối quan hệ lâu dài thành công nào.

The private foundation provides scholarships to underprivileged students.

Quỹ tư nhân này cung cấp học bổng cho những sinh viên có hoàn cảnh khó khăn.

She chose a foundation that matched her skin tone perfectly.

Cô ấy đã chọn một loại kem nền phù hợp hoàn hảo với tông màu da của mình.

The city's foundation dates back to the early twelfth century.

Sự thành lập của thành phố này có từ đầu thế kỷ mười hai.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi