D
Dicread
HomeDictionaryCcharter

charter

hiến chương / điều lệ / chuyến thuê riêng / thuê chuyến / cấp đặc quyền
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: chartersQuá khứ: charteredPhân từ 2: charteredV-ing: chartering

Tcharter mang nhiu sc thái ý nghĩa khác nhau tùy thuc vào vic nó đóng vai trò là danh thay động từ, và bi cnh sdng là pháp lý hay vn ti. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln nht là schuyn đổi gia nghĩa "văn bn pháp lý" và "thuê phương tin". Sc thái ý nghĩa và bi cnh sdng Trong bi cnh chính trvà tchc, charter thường được dch là "hiến chương" hociu lệ". Nó không đơn thun là mt bn hp đồng, mà là mt văn bn chính thc thiết lp quyn hn, mc tiêu và nguyên tc hot động ca mt tchc hoc mt thành phố. Ví dụ, khi nói vUnited Nations Charter, chúng ta dùng "Hiến chương Liên Hp Quc" để thhin tính trang trng và quyn lc pháp lý cao nht. Ngược li, trong lĩnh vc du lch và vn ti, charter mang nghĩa là "thuê chuyến" hoc "chuyến thuê riêng". Đim khác bit ct lõi gia charter và rent là: rent thường dùng cho vic thuê mt tài sn trong thi gian ngn (như thuê xe hơi tlái), trong khi charter dùng cho vic thuê toàn bmt phương tin vn ti (máy bay, tàu thy) cùng vi phi hành đoàn cho mt ltrình cthể. I chartered a car for the weekend (Sai, vì xe hơi thông thường không dùng charter). The company chartered a private jet for the CEO (Đúng, vì đây là thuê trn gói mt chuyên cơ). Lưu ý vtloi và cách dùng Khi đóng vai trò là động từ, charter có thmang nghĩa là "cp đặc quyn" (trong lch spháp lý) hoc "thuê chuyến" (trong vn ti). Người hc cn phân bit rõ để tránh nhm ln gia vic "trao quyn" và "trtin để thuê". Cp đặc quyn: The king chartered the company (Nhà vua cp đặc quyn cho công ty). Thuê chuyến: We chartered a boat to visit the islands (Chúng tôi thuê mt chiếc thuyn để đi thăm các hòn đảo). Vmt ngpháp, khi là danh tchvăn bn pháp lý, charter thường là danh từ đếm được. Khi nói vvic thuê chuyến, nó có thể đóng vai trò là mt danh tchsvic hoc mt tính tbnghĩa cho phương tin (ví dụ: charter flight - chuyến bay thuê riêng).

Countable when referring to a specific legal document or a hired trip. Uncountable when referring to the general act of hiring a vessel.

Ý nghĩa

Danh từhiến chương

Một văn bản cấp quyền, chức năng hoặc đặc quyền bởi một vị quân chủ hoặc cơ quan lập pháp

"The city operates under a colonial charter."

Thành phố hoạt động theo một bản hiến chương thời thuộc địa.

Danh từđiều lệ

Một văn bản nêu rõ các mục tiêu và nguyên tắc của một tổ chức

"The UN charter outlines the goals of international peace."

Hiến chương Liên Hợp Quốc phác thảo các mục tiêu về hòa bình quốc tế.

Danh từchuyến thuê riêng

Việc thuê một phương tiện cho một chuyến đi cụ thể

"We arranged a private charter to the island."

Chúng tôi đã sắp xếp một chuyến thuê riêng để ra đảo.

Ngoại động từthuê chuyến
[~ someone][~ something]

Thuê một phương tiện hoặc tàu thuyền cho một mục đích cụ thể

"The company decided to charter a jet for the executives."

Công ty đã quyết định thuê một chiếc chuyên cơ cho các giám đốc điều hành.

Ngoại động từcấp đặc quyền
[~ something]

Cấp một văn bản chính thức về các quyền hoặc đặc quyền cho một tập đoàn hoặc thành phố

"The king chartered the new trading company in 1602."

Nhà vua đã cấp đặc quyền cho công ty thương mại mới vào năm 1602.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error