D
Dicread
HomeDictionaryFfunding

funding

kinh phí / việc cấp vốn / về cấp vốn
Danh từTính từ

funding thường được hiu là ngun tin được cung cp cho mt mc đích cthể, thường là tcác tchc, chính phhoc nhà đầu tư. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "kinh phí" (khi nói vstin cthể) hoc "vic cp vn" (khi nói vquá trình cung cp tin). Đim mu cht là funding không chỉ đơn thun là "tin" (money), mà nó mang hàm ý vmt shtrtài chính có mc tiêu, có kế hoch và thường đi kèm vi nhng điu kin hoc cam kết nht định.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln funding vi finance hoc budget. Mc dù cba đều liên quan đến tin bc, nhưng sc thái sdng rt khác nhau:

funding: Tp trung vào hành động cung cp ngun vn tbên ngoài để khi động hoc duy trì mt dự án. Ví dụ: government funding (kinh phí chính phủ).
finance: Mang nghĩa rng hơn, bao gm toàn bhthng qun lý tin bc, đầu tư và vay mượn. Khi dùng như mt động từ, finance có nghĩa là chi trcho mt thgì đó đắt tin thông qua mt khon vay.
budget: Là mt bn kế hoch chi tiêu chi tiết trong mt khong thi gian nht định. Bn có thcó mt budget (ngân sách) nhưng vn thiếu funding (kinh phí thc tế) để thc hin kế hoch đó.

Lưu ý vcách sdng và kết hp t

Trong tiếng Anh, funding thường xut hin trong các cm tcố định để chtrng thái ca ngun vn. Vic sdng sai các tính từ đi kèm có thlàm thay đổi hoàn toàn ý nghĩa ca câu:

Khi mun nói ngun vn bct gim, hãy dùng funding cuts thay vì chnói money cuts.
Khi nói vvic tìm kiếm ngun vn, cm tsecure funding (đảm bo được ngun cp vn) được dùng phbiến trong môi trường chuyên nghip và hc thut hơn là get money.

Đúng: The research project is seeking additional funding. (Dự án nghiên cu đang tìm kiếm thêm kinh phí.)
Sai: The research project is seeking additional budget. (Câu này không sai vngpháp nhưng không tnhiên, vì budget là kế hoch chi tiêu, còn thhcn là stin thc tế để chi tiêutc là funding).

Vmt ngpháp, funding đóng vai trò là mt danh tkhông đếm được. Do đó, bn không nên sdng mo ta hoc chuyn nó sang dng snhiu fundings. Nếu mun đếm, hãy sdng các cm tnhư sources of funding (các ngun cp vn).

Ý nghĩa

Danh từkinh phí

Số tiền được một tổ chức hoặc chính phủ cung cấp cho một mục đích cụ thể

The project failed because it lacked sufficient funding.

Dự án thất bại vì thiếu kinh phí đầy đủ.

Danh từviệc cấp vốn

Hành động cung cấp nguồn lực tài chính cho một cá nhân, dự án hoặc tổ chức

The funding of the new library will be handled by the city council.

Việc cấp vốn cho thư viện mới sẽ do hội đồng thành phố xử lý.

Tính từvề cấp vốn

Liên quan đến việc cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoạt động hoặc thực thể cụ thể

The committee is reviewing the funding requirements for the upcoming fiscal year.

Ủy ban đang xem xét các yêu cầu về cấp vốn cho năm tài chính sắp tới.

Từ liên quan

Last Updated: June 28, 2026Report an Error