D
Dicread
HomeDictionaryDdestruction

destruction

sự phá hủy / sự tiêu diệt
[C/U] Cả hai
Số nhiều: destructions

Tnày mang li cm giác vskết thúc và không thể đảo ngược. Khác vi damage (thit hi) vn gi ý rng mt thgì đó có thể được sa cha, destruction (sphá hy/tiêu dit) ngụ ý rng hình dáng ban đầu đã biến mt vĩnh vin hoc trnên hoàn toàn vô dng. Tnày thường mang sc thái nng nề, bo lc hoc thm khc. Nó được sdng cho cshy dit vt cht (như các tòa nhà trong chiến tranh) và ssp đổ tru tượng (chng hn như shy hoi danh tiếng). Trong các bi cnh chuyên môn hoc kthut, tnày có thmang nghĩa trung lp khi đề cp đến vic tháo dmt công trình theo kế hoch. Tuy nhiên, trong cách dùng thông thường, nó hu như luôn mô tmt skin tiêu cc, gây chn động hoc mang tính xâm lược.

Countable when referring to a specific act or instance of ruining something ('a destruction of evidence'). Uncountable when referring to the general process or state of being ruined ('the destruction caused by the storm').

Ý nghĩa

Danh từsự phá hủy

Hành động gây ra thiệt hại nặng nề đến mức một thứ gì đó không còn tồn tại hoặc không thể sửa chữa được

"The total destruction of the village left thousands of people homeless."

Sự phá hủy hoàn toàn ngôi làng đã khiến hàng ngàn người rơi vào cảnh vô gia cư.

Danh từsự tiêu diệt

Quá trình phá hủy một thứ gì đó, hoặc trạng thái bị phá hủy

"The missile was designed for the rapid destruction of enemy bunkers."

Tên lửa này được thiết kế để tiêu diệt nhanh chóng các hầm trú ẩn của đối phương.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error