D
Dicread
HomeDictionaryIincorporation

incorporation

sự thành lập pháp nhân / sự tích hợp
Danh từ

incorporation mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào ngcnh, tpháp lý doanh nghip đến vic tích hp các yếu tvào mt tng thể. Đối vi người hc tiếng Vit, đim quan trng nht là phân bit gia vic "thành lp pháp nhân" và "skết hp/tích hp". Sc thái pháp lý và doanh nghip Trong bi cnh kinh doanh, incorporation không đơn thun là vic mmt ca hàng hay khi nghip, mà là mt quy trình pháp lý cthể để biến mt doanh nghip thành mt pháp nhân độc lp (corporation). Điu này to ra mt "bc tường" bo vệ, tách bit tài sn cá nhân ca chshu khi các khon nca công ty. Khi dch sang tiếng Vit, hãy dùng cm từ "thành lp pháp nhân" hoc "pháp nhân hóa" để thhin đúng tính cht pháp lý này. Sc thái tích hp và kết hpcác ngcnh thông thường hoc kthut, incorporation mô tvic đưa mt thành phn, mt ý tưởng hoc mt cht nào đó vào trong mt cái gì đó ln hơn để to thành mt ththng nht. Nó mang cm giác vshòa nhp hoàn toàn, khiến thành phn mi trthành mt phn không thtách ri ca tng thể. So vi integration (tích hp), incorporation thường nhn mnh vào vic "bao hàm" hoc "đưa vào trong", trong khi integration nhn mnh vào vic làm cho các bphn hot động hài hòa vi nhau. So vi combination (skết hp), incorporation mang tính cht cu trúc và chính thc hơn. Lưu ý vcách dùng Dùng incorporation khi chmun nói vvic trn hai thli vi nhau mt cách đơn gin (trong trường hp này nên dùng mixing). Dùng incorporation khi nói vvic đưa mt điu khon mi vào hp đồng hoc tích hp mt tính năng mi vào phn mm. Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được khi nói vquá trình tích hp, nhưng có thể được dùng như danh từ đếm được trong các văn bn pháp lý khi đề cp đến các skin thành lp pháp nhân cthể.

Ý nghĩa

Danh từsự thành lập pháp nhân

Quá trình pháp lý để hình thành một công ty thành một tổ chức doanh nghiệp có tư cách pháp nhân riêng biệt

"The incorporation of the small business allowed the owners to limit their personal liability."

Việc thành lập pháp nhân cho doanh nghiệp nhỏ đã cho phép các chủ sở hữu giới hạn trách nhiệm cá nhân của họ.

Danh từsự tích hợp

Hành động đưa một thứ gì đó trở thành một phần của một tổng thể hoặc tích hợp một yếu tố mới vào một hệ thống hiện có

"The incorporation of new technology into the classroom has improved student engagement."

Việc tích hợp công nghệ mới vào lớp học đã cải thiện sự tương tác của học sinh.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error