D
Dicread
HomeDictionaryTtermination

termination

sự chấm dứt / sự sa thải / điểm cuối
[C/U] Cả hai
Số nhiều: terminations

Tnày mang sc thái lnh lùng, cng nhc và mang tính chính thc. Nó hiếm khi được dùng trong các cuc trò chuyn thân mt để mô tvic chia tay hay mt skết thúc đơn thun, vì tnày gi lên mt quy trình chính thc hoc mt hành động quyết lit, thường là khc nghit, được thc hin bi mt người có thm quyn.

Trong môi trường chuyên nghip hoc pháp lý, termination loi bsc nng cm xúc ca nhng tnhư sa thi hay giết chóc, thay thế chúng bng mt nhãn dán hành chính vô cm. Nó gi lên hìnhnh ca mt công tc bngt hoc mt văn bn được đóng du, báo hiu mt sdng li tuyt đối và không thể đảo ngược.

Countable when referring to a specific instance of ending, such as a contract termination. Uncountable when referring to the general process or state of coming to an end.

Ý nghĩa

Danh từsự chấm dứt

Hành động kết thúc một điều gì đó

The termination of the contract occurred last Friday.

Việc chấm dứt hợp đồng đã diễn ra vào thứ Sáu tuần trước.

Danh từsự sa thải

Việc kết thúc một giai đoạn làm việc, thường là ngoài ý muốn của người lao động

The employee was shocked by the sudden termination.

Nhân viên đó đã bị sốc trước sự sa thải đột ngột.

Danh từđiểm cuối

Điểm mà một thứ gì đó dừng lại hoặc kết thúc

The railway line reaches its termination at the coast.

Tuyến đường sắt kết thúc tại điểm cuối ở vùng duyên hải.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error