D
Dicread
HomeDictionaryCcharity

charity

sự từ thiện / tổ chức từ thiện / lòng nhân từ
Danh từ

charity mang ý nghĩa bao hàm chành động giúp đỡ cthvà phm cht đạo đức ca con người. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "tthin", "lòng nhân từ" hoc "tchc tthin". Skhác bit vsc thái Khi nói vhành động cung cp tin bc, thc phm hoc qun áo cho người nghèo, charity tương đương vi "stthin". Tuy nhiên, cn phân bit charity vi philanthropy. Trong khi charity thường tp trung vào vic cu trtc thi để gim bt ni đau (như cho người vô gia cư thc ăn), thì philanthropy (lòng nhân ái/sho tâm) thường mang tính chiến lược và dài hn hơn, nhm gii quyết căn nguyên ca vn đề (như xây dng trường hc hoc tài trnghiên cu y tế). Ở mt khía cnh khác, charity còn mô tmt trng thái tinh thn, đó là skhoan dung và ttế khi nhìn nhn sai lm ca người khác. Trong ngcnh này, nó không còn là vic cho đi vt cht mà là "lòng nhân từ". Lưu ý vcách dùng Khi đóng vai trò là danh tchtchc, charity được dùng để chcác cơ quan phi li nhun. Ví dụ: a registered charity (mt tchc tthin đã đăng ký). Khi dùng trong cm tcharity begins at home, ý mun nói rng chúng ta nên quan tâm và giúp đỡ nhng người thân thiết nht trước khi giúp đỡ người lạ. Vmt ngpháp, charity có thlà danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim lòng nhân thoc hành động tthin nói chung, nhưng trthành danh từ đếm được khi chmt tchc tthin cthể.

Ý nghĩa

Danh từsự từ thiện

Việc tự nguyện giúp đỡ, thường là dưới hình thức tiền bạc, cho những người gặp khó khăn

"The local food bank relies on charity to feed the homeless."

Ngân hàng thực phẩm địa phương dựa vào sự từ thiện của cộng đồng để nuôi dưỡng những người vô gia cư.

Danh từtổ chức từ thiện

Một tổ chức được thành lập để cung cấp sự giúp đỡ và gây quỹ cho những người cần hỗ trợ

"She donates a portion of her salary to a cancer charity every month."

Cô ấy làm việc cho một tổ chức từ thiện cung cấp nước uống sạch cho các ngôi làng nông thôn ở châu Phi.

Danh từlòng nhân từ

Sự tử tế và khoan dung khi đánh giá người khác, thường gắn liền với tinh thần vị tha

"He showed great charity toward his enemies during the peace negotiations."

Giáo viên đã thể hiện lòng nhân từ lớn lao đối với học sinh từng gặp khó khăn trong việc kiềm chế hành vi của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error