D
Dicread
HomeDictionaryAalliance

alliance

liên minh / sự liên kết
[C/U] Cả hai
Số nhiều: alliances

Tnày mang đậm ý nghĩa vmc đích chiến lược và li ích chung. Nó gi lên mt mi quan hệ đối tác có tính toán, nơi mi bên đóng góp mt ngun lc cthể để đạt được mc tiêu mà hkhông thtmình hoàn thành. Tnày thường gn lin vi các lĩnh vc ngoi giao, chiến tranh và chính trcp cao.

Trong khi tình bn da trên tình cm cá nhân, thì mt alliance (liên minh/sliên kết) li da trên tính hu dng và các mc tiêu chung. Nó hàm ý mt mc độ trang trng và cam kết cao hơn shp tác thông thường, thường đi kèm vi các hp đồng văn bn hoc nhng tuyên bcông khai vlòng trung thành.

Countable when referring to a specific treaty or a single partnership between groups. Uncountable when referring to the general concept of uniting forces for a common cause.

Ý nghĩa

Danh từliên minh

Một thỏa thuận hoặc hiệp ước chính thức giữa hai hoặc nhiều quốc gia, nhóm hoặc cá nhân để hợp tác vì một mục đích cụ thể

The two countries formed a military alliance to deter aggression.

Hai quốc gia đã thiết lập một liên minh quân sự để ngăn chặn sự xâm lược.

Danh từsự liên kết

Một mối quan hệ dựa trên lợi ích hoặc mục tiêu chung, thường được hình thành thông qua hôn nhân hoặc sắp xếp chính trị

The royal marriage created a powerful alliance between the warring houses.

Cuộc hôn nhân hoàng gia đã tạo ra một sự liên kết quyền lực giữa các gia tộc đang giao chiến.

Từ liên quan

Last Updated: July 8, 2026Report an Error