D
Dicread
HomeDictionaryGgenesis

genesis

nguồn gốc / sự khởi đầu
Danh từ
Số nhiều: geneses

genesis mang sc thái trang trng, dùng để chỉ đim khi đầu, shình thành hoc ngun gc ca mt svt, hin tượng hoc mt ý tưởng. Khác vi origin (ngun gc) thường dùng cho nhng điu hin nhiên hoc vt lý, genesis thường gi lên mt quá trình phát trin, mt chui các skin dn đến sra đời ca mt điu gì đó phc tp hơn. Sphân bit vngcnh Trong đời sng hàng ngày, người hc tiếng Anh dnhm ln genesis vi beginning. Tuy nhiên, beginning là mt tphthông chthi đim bt đầu, trong khi genesis nhn mnh vào cách thc mà điu đó được to ra. Ví dụ, khi nói vskhi đầu ca mt ngày, ta dùng beginning, nhưng khi nói vshình thành ca mt vũ trhay mt hc thuyết, genesis sphù hp hơn. The genesis of the movie started at 8 PM. (Sai vì đây là thi đim bt đầu chiếu phim) The genesis of the idea can be traced back to a dream. (Đúng vì nói vquá trình hình thành ý tưởng) Lưu ý vthut ngtôn giáo Khi viết hoa là Genesis, tnày trthành tên riêng ca Sách Sáng Thế trong Kinh Thánh. Đây là mt danh triêng và không được dch thành "skhi đầu" thông thường mà phi dch là "Sách Sáng Thế". Đặc đim ngpháp genesis là mt danh tkhông đếm được khi nói vquá trình hình thành chung, nhưng có thdùng như danh từ đếm được trong các ngcnh kthut hoc sinh hc khi nói vcác sphát sinh cthca tế bào hoc mô.

Ý nghĩa

Danh từnguồn gốc

Nguồn gốc hoặc cách thức hình thành của một thứ gì đó

"The genesis of the project began with a simple sketch."

Nguồn gốc của dự án bắt đầu từ một bản phác thảo đơn giản.

Danh từsự khởi đầu

Quá trình hình thành hoặc sự bắt đầu của một sự phát triển cụ thể

"Scientists are studying the genesis of the universe."

Các nhà khoa học đang nghiên cứu sự khởi đầu của vũ trụ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error