D
Dicread
HomeDictionaryCcreation

creation

sự tạo ra / tác phẩm / sự sáng thế / sản phẩm

/kɹiːˈeɪʃən/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: creations

Tnày mang ý nghĩa làm cho mt điu gì đó vn không tn ti trước đây trnên hin hu. Nó có phm vi rng hơn so vi production (ssn xut) hay manufacture (schế to), thường hàm ý có sgóp mt ca trí tưởng tượng, thiết kế hoc quyn năng thn thánh. Khi đề cp đến mt quá trình, tnày có thtri dài tquy mô vũ trvà tâm linh (ngun gc ca vũ trụ) cho đến các lĩnh vc chuyên môn và kthut (vic to ra mt blut mi hoc mt phn mm). Khi được dùng như mt danh tchchính đối tượng đó, nó gi lên đặc tính nghthut hoc sự độc đáo. Vic gi mt thlà creation (tác phm/sn phm) thay vì product (sn phm thông thường) snâng cao giá trca đối tượng, ngụ ý rng người to ra đã đầu tư ssáng to hoc knăng vào kết qucui cùng.

Uncountable when discussing the general process of making something or the divine act of starting the universe. Countable when referring to a specific object, such as a dress designed by a couturier or a dish invented by a chef.

Ý nghĩa

Danh từsự tạo ra

Hành động hoặc quá trình làm cho một thứ gì đó tồn tại

"The creation of the universe."

Sự tạo ra vũ trụ.

Danh từtác phẩm

Một thứ được làm ra hoặc phát minh ra, đặc biệt là thứ thể hiện tài năng nghệ thuật

"Her latest creation is stunning."

Tác phẩm mới nhất của cô ấy thật tuyệt vời.

Danh từsự sáng thế

Hành động tạo ra một thứ gì đó, đặc biệt là một hành động mang tính thần thánh

"The story of divine creation."

Câu chuyện về sự sáng thế của thần linh.

Danh từsản phẩm

Một sản phẩm hoặc phát minh cụ thể

"This is a new creation of our chefs."

Đây là một sản phẩm mới của các đầu bếp chúng tôi.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error