D
Dicread
HomeDictionaryGgovernance

governance

quản trị
[C/U] Cả hai

Thut ngnày mô tmt khung hthng bao gm các quy tc, thc tin và quy trình mà qua đó mt thc thể được định hướng và kim soát. Nó tp trung vào bmáy cu trúc ca quyn lc thay vì bn thân hành động cai trị.

Trong khi government (chính phủ) đề cp đến nhóm người nm giquyn lc, thì governance (qun trị) li nói vvic thc thi quyn hn đó trên thc tế và cht lượng ca quá trình ra quyết định.

Trong các bi cnh chuyên nghip hin đại, tnày thường mang hàm ý vtrách nhim gii trình, tính minh bch và sgiám sát đạo đức. Nó thường xuyên được sdng trong các lĩnh vc doanh nghip, môi trường hoc kthut số để mô tcách mt hthng phc tp được qun lý nhm đảm bo sự ổn định và công bng, mà không nht thiết hàm ý mt chế độ độc tài ttrên xung dưới.

Uncountable when referring to the general concept of steering a society or organization. Countable when referring to specific systems or styles of administration, such as different models of governance.

Ý nghĩa

Danh từquản trị

Hành động hoặc cách thức điều hành một quốc gia, tổ chức hoặc một nhóm người

The corporate governance of the company was questioned by shareholders.

Công tác quản trị doanh nghiệp của công ty đã bị các cổ đông đặt dấu hỏi.

Ví dụ

The board of directors is responsible for the governance of the organization.

Hội đồng quản trị chịu trách nhiệm về công tác quản trị của tổ chức.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 4, 2026Report an Error