D
Dicread
HomeDictionaryBbasis

basis

cơ sở、nền tảng、căn cứ
[C] Đếm được
Số nhiều: basisQuá khứ: basesPhân từ 2: basesV-ing: basisSo sánh hơn: more basisSo sánh nhất: most basis

Thut ngnày đóng vai trò như mt đim ta vmt khái nim, to ra sự ổn định cn thiết cho mt cu trúc logic hoc mt lp lun pháp lý. Khi được dùng vi nghĩa này, nó mô ttin đề cơ bn để chng minh cho mt kết lun theo sau, đóng vai trò là nn móng để xây dng nên mt lý thuyết. Ở góc độ thi gian, tnày chuyn từ ẩn dvsnâng đỡ sangn dvnhp điu ca slp li. Bng cách xác định mt basis vthi gian, chng hn như hàng ngày hoc hàng tháng, người nói thiết lp mt chu kdự đoán được cho mt hành động, biến mt svic ri rc thành mt thói quen có hthng.

Có thể đếm được khi đóng vai trò là một nền tảng hoặc một tần suất.

Ý nghĩa

Danh từcơ sở
[someone][something]

Nền tảng hỗ trợ cho một ý tưởng, lập luận hoặc hệ thống

"There is no scientific basis for that claim."

Không có cơ sở khoa học nào cho khẳng định đó.

Cụm từ kết hợp

on a regular basis

một cách thường xuyên

We meet on a regular basis.

Chúng tôi gặp nhau một cách thường xuyên.

legal basis

cơ sở pháp lý

There is no legal basis for the lawsuit.

Không có cơ sở pháp lý cho vụ kiện này.

theoretical basis

cơ sở lý thuyết

The study has a strong theoretical basis.

Nghiên cứu này có cơ sở lý thuyết vững chắc.

on a daily basis

hàng ngày

I exercise on a daily basis.

Tôi tập thể dục hàng ngày.

factual basis

cơ sở thực tế

The story lacks a factual basis.

Câu chuyện này thiếu cơ sở thực tế.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error