D
Dicread
HomeDictionaryBbasis

basis

cơ sở
[C] Đếm được
Số nhiều: basisQuá khứ: basesPhân từ 2: basesV-ing: basisSo sánh hơn: more basisSo sánh nhất: most basis

Thut ngnày mô tnn tng logic hoc thc tế dùng để chng minh cho mt kết lun hoc hành động. Tnày mang hàm ý vsự ổn định và tính hp pháp, thường xut hin trong các bi cnh trang trng, pháp lý hoc hc thut để chra rng mt khng định không phi là tùy tin mà da trên bng chng hoc mt tp hp các nguyên tc cthể.

Countable as a foundation or a frequency.

Ý nghĩa

Danh từcơ sở

Nền tảng hỗ trợ cho một ý tưởng, lập luận hoặc hệ thống

There is no scientific basis for that claim.

Không có cơ sở khoa học nào cho khẳng định đó.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error