D
Dicread
HomeDictionaryTtenet

tenet

nguyên lý
Danh từ
Số nhiều: tenets

tenet dùng để chmt nim tin, nguyên tc hoc hc thuyết ct lõi mà mt nhóm người, mt tôn giáo hoc mt tchc chính trcoi là đúng đắn và không thtranh cãi. Tnày mang sc thái trang trng và thường gn lin vi các hthng tư tưởng có tính hthng và bn vng. Phân bit vi các ttương đương Người hc tiếng Anh thường dnhm ln tenet vi principle hoc belief. Tuy nhiên, có nhng skhác bit tinh tế vngcnh: tenet thường dùng cho các nim tin mang tính tp thể, là nn tng ca mt giáo phái hoc hc thuyết (ví dụ: các nguyên lý ca Pht giáo hoc các điu răn ca mt đảng phái). principle mang nghĩa rng hơn, có thlà quy tc đạo đức cá nhân hoc định lut khoa hc (ví dụ: nguyên lý vt lý). belief là tthông dng nht, chỉ đơn gin là điu ai đó tin là tht, không nht thiết phi nm trong mt hthng lý lun cht chẽ. Lưu ý vcách dùng tenet thường xut hin trong các văn bn hc thut, tôn giáo hoc chính trị. Khi sdng, hãy đảm bo đối tượng được nhc đến là mt nim tin nn tng chkhông phi là mt quy định hành chính hay mt thói quen hng ngày. Đúng: The central tenet of their philosophy (Nguyên lý trung tâm trong triết hc ca họ). Sai: The tenet of the company's dress code (Quy định vtrang phc ca công ty - trường hp này nên dùng rule hoc policy). Vmt ngpháp, tenet là mt danh từ đếm được, vì vy bn cn lưu ý sdng mo thoc snhiu khi viết câu.

Ý nghĩa

Danh từnguyên lý

Một nguyên tắc, niềm tin hoặc học thuyết thường được chấp nhận bởi các thành viên của một nhóm hoặc tổ chức

"The central tenet of their philosophy is that all people are created equal."

Nguyên lý trung tâm trong triết học của họ là tất cả mọi người sinh ra đều bình đẳng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error