D
Dicread
HomeDictionaryFframework

framework

khung
Danh từ
Số nhiều: frameworks

framework mang ý nghĩa ct lõi là mt cu trúc nn tng, đóng vai trò làm đim ta để xây dng hoc phát trin nhng thphc tp hơn. Tùy vào ngcnh, tnày có thchuyn dch linh hot tnghĩa vt lý sang nghĩa tru tượng, nhưng luôn giữ đặc đim là mt "bkhung" định hình cho toàn bhthng.

Skhác bit gia các ngcnh sdng

Trong lĩnh vc qun lý và lut pháp, framework được hiu là mt tp hp các quy tc hoc tiêu chun (khung pháp lý, khung chính sách). Nó không chi tiết như mt bn hướng dn tng bước mà cung cp các nguyên tc chung để mi người da vào đó mà thc hin. Ví dụ, khi nói vmt regulatory framework, người ta đang đề cp đến hthng các quy định bao quát điu phi mt hot động nào đó.

Trong lĩnh vc công nghthông tin, framework (khung làm vic) là mt khái nim kthut cthể. Nó khác vi library (thư vin) ở chỗ: thư vin là công cmà lp trình viên chủ động gi ra để dùng, còn framework cung cp mt cu trúc sn có và buc lp trình viên phi viết mã theo quy tc ca nó (được gi là sự đảo ngược điu khin).

Trong xây dng, framework đơn thun là khung sườn vt lý, như khung thép hoc khung gca mt ngôi nhà.

Các li thường gp và lưu ý cho người hc

Người Vit thường dnhm ln framework vi structure (cu trúc). Trong khi structure mô tcách các thành phn được sp xếp và kết ni vi nhau (tĩnh), thì framework nhn mnh vào chc năng htrvà định hướng cho sphát trin hoc vn hành (động).

Sai: The building has a complex framework. (Nếu mun nói vhình dáng kiến trúc, nên dùng structure).
✅ Đúng: The building's steel framework provides essential support. (Nhn mnh vào vai trò chu lc, nâng đỡ ca khung sườn).

Mt đim cn lưu ý là trong tiếng Vit, từ "khung" được dùng rt rng rãi. Tuy nhiên, khi dch ngược ttiếng Vit sang tiếng Anh, không phi lúc nào "khung" cũng là framework. Ví dụ, "khung hình" trong nhiếpnh phi dùng frame, không được dùng framework vì nó không đóng vai trò là mt hthng quy tc hay cu trúc htrphát trin.

Đặc đim ngpháp

framework là mt danh từ đếm được. Khi sdng trong các văn bn chuyên ngành, nó thường đi kèm vi các tính tbnghĩa để làm rõ loi khung đang được nhc đến, chng hn như conceptual framework (khung khái nim), legal framework (khung pháp lý) hoc software framework (khung làm vic phn mm).

Ý nghĩa

Danh từkhung

Một tập hợp các ý tưởng, quy tắc hoặc niềm tin cung cấp cấu trúc để hiểu hoặc giải quyết một vấn đề

The government established a new legal framework for international trade.

Chính phủ đã thiết lập một khung pháp lý mới cho thương mại quốc tế.

Danh từkhung

Một cấu trúc hỗ trợ gồm các thanh, dầm hoặc cột để giữ một vật gì đó cố định

The workers began assembling the steel framework for the new skyscraper.

Các công nhân bắt đầu lắp ráp khung thép cho tòa nhà chọc trời mới.

Danh từkhung

Một cấu trúc phần mềm cơ bản cung cấp một bộ công cụ và thư viện để giúp các nhà phát triển xây dựng ứng dụng

The team decided to use a JavaScript framework to speed up the development of the web app.

Nhóm quyết định sử dụng một khung `JavaScript` để tăng tốc độ phát triển ứng dụng web.

Ví dụ

The committee developed a new framework for managing urban growth.

Ủy ban đã xây dựng một khung mới để quản lý sự phát triển đô thị.

The engineers inspected the steel framework of the bridge.

Các kỹ sư đã kiểm tra khung sườn thép của cây cầu.

The team used a modern web framework to build the app.

Nhóm phát triển đã sử dụng một khung làm việc web hiện đại để xây dựng ứng dụng.

Cụm từ kết hợp

steel framework

Một cấu trúc hỗ trợ được làm từ các dầm thép

The engineers reinforced the steel framework to withstand high winds.

Các kỹ sư đã gia cố khung sườn thép để chống chịu gió mạnh.

conceptual framework

Một tập hợp các ý tưởng được sử dụng để định hướng cho một dự án nghiên cứu

The scholars developed a conceptual framework to analyze the social trends.

Các học giả đã phát triển một khung khái niệm để phân tích các xu hướng xã hội.

legal framework

Một hệ thống các quy tắc và luật pháp quản lý một hoạt động cụ thể

The new treaty provides a legal framework for cross-border cooperation.

Hiệp ước mới cung cấp một khung pháp lý cho sự hợp tác xuyên biên giới.

software framework

Một tập hợp các thư viện tiêu chuẩn để phát triển ứng dụng

The team migrated to a new software framework to improve scalability.

Nhóm đã chuyển sang một khung làm việc phần mềm mới để cải thiện khả năng mở rộng.

establish a framework

Tạo ra một tập hợp các quy tắc cơ bản hoặc một cấu trúc

The committee aims to establish a framework for future negotiations.

Ủy ban đặt mục tiêu thiết lập một khung cho các cuộc đàm phán trong tương lai.

Thành ngữ & Tục ngữ

within the framework of

Nằm trong giới hạn hoặc thông số của một hệ thống hoặc thỏa thuận cụ thể

The negotiations were conducted within the framework of the existing peace treaty.

Các cuộc đàm phán được tiến hành trong khuôn khổ của hiệp ước hòa bình hiện tại.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error