D
Dicread
HomeDictionaryFframework

framework

khung、khung sườn、khuôn khổ、cơ chế
[C/U] Cả hai
Số nhiều: frameworks

Thut ngnày gi lên hìnhnh ca mt bxương hoc giàn giáo. Đây là kiến trúc ct lõi gicho mi thgn kết vi nhau, to ra sự ổn định và hình dáng mà không phi là bmt hoàn thin. Vmt vt lý, nó chính là nhng "khúc xương" cng cáp ca mt công trình. Trong môi trường chuyên nghip hoc hc thut, tnày mô tmt bn đồ khái nim. Nó không phi là mt kế hoch chi tiết hay hướng dn tng bước, mà là nhng ranh gii và nguyên tc đảm bo dự án luôn nht quán và có tchc. Chính nhng ràng buc cn thiết này li là điu cho phép ssáng to và hiu quả được phát huy.

Có thể đếm được khi đề cập đến một cấu trúc vật lý cụ thể như `window framework` (khung cửa sổ). Không đếm được khi đề cập đến một hệ thống tư duy tổng quát hoặc một phương pháp tiếp cận rộng rãi đối với một vấn đề.

Ý nghĩa

Danh từkhung, khung sườn
[someone][something]

Cấu trúc nâng đỡ của một tòa nhà hoặc một vật thể

"The steel framework of the skyscraper was completed in six months."

Khung thép của tòa nhà chọc trời đã được hoàn thành trong sáu tháng.

Danh từkhuôn khổ, cơ chế
[something]

Một tập hợp các quy tắc, ý tưởng hoặc niềm tin được sử dụng để lập kế hoạch hoặc quyết định một điều gì đó

"The government established a new legal framework for digital privacy."

Chính phủ đã thiết lập một khuôn khổ pháp lý mới về quyền riêng tư kỹ thuật số.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error